Pungitius polyakovi

You can sponsor this page

Pungitius polyakovi Shedko, Shedko & Pietsch, 2005

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pungitius polyakovi
Pungitius polyakovi
Picture by Shedko, S.V.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Gasterosteoidei (Sticklebacks) > Gasterosteidae (Sticklebacks and tubesnouts)
Etymology: Pungitius: Latin, pungitius = prickling (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển. Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: southeastern part of Sakhalin Island, Russia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 86731)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners in having the following set of characters: membranes of dorsal-fin spines darkly pigmented (in specimens greater than 17 mm SL); spawning males with lower part of head and abdomen darkly pigmented; membranes of dorsal-fin spines black; membranes of pelvic-fin spine blue and white; pelvic-fin spine dark with lightly pigmented tip; anal-fin spine dark at base, blue and white distally; numerous small black dots on membranes between rays of dorsal and anal fins, resulting in an overall dark-grey coloration; no anteroventral branch of ectocoracoid (ectocoracoids not extending beneath junction of cleithra); no ascending branch on pelvic skeleton; modal number of dorsal-fin spines 10; presence of caudal peduncle keel (4-6 scutes), no lateral scutes on trunk absent; pelvic-fin spine with smooth lateral margins; posterior margin of caudal fin rounded (Ref. 86731).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Males build, guard and aerate the nest where the eggs are deposited (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males build, guard and aerate the nest where the eggs are deposited (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Shedko, S.V., M.B. Shedko and T.W. Pietsch, 2005. Pungitius polyakovi sp n., a new species of ninespine sticklebask (Gasterosteiformes, Gasterosteidae) from southern Sakhalin Island. pp. 223-233. In Storozhenko & Yu (ed). Flora and Fauna of Sakhalin Island... Part 2. pp. 1-250. Flora and Fauna of Sakhalin Island: 223-233. (Ref. 86731)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Near Threatened (NT) (B1ab(iii)); Date assessed: 29 January 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00437 (0.00181 - 0.01052), b=3.07 (2.86 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .