Chiloglanis igamba : fisheries

Chiloglanis igamba Friel & Vigliotta, 2011

Upload your photos and videos
Google image
Image of Chiloglanis igamba
No image available for this species;
drawing shows typical species in Mochokidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Mochokidae (Squeakers or upside-down catfishes) > Chiloglanidinae
Etymology: Chiloglanis: Greek, cheilos = lip + Greek, glanis = a fish that can eat the bait without touching the hook; a cat fish (Ref. 45335);  igamba: The specific name refers to the type locality of this species, Igamba Falls on the Malagarasi River; this is the first major series of waterfalls encountered while navigating upriver from Lake Tanganyika, and is a potential site for a hydroelectric dam; used as a noun in apposition (Ref. 87986).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical; 5°S - 6°S, 29°E - 31°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: lower Malagarasi River, Tanzania (Ref. 87986).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 87986)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 5-6; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 11; Động vật có xương sống: 33. Diagnosis: Chiloglanis igamba is a sexually dimorphic species in which the caudal fin of adult males is relatively truncate, but with the middlemost rays moderately elongated; females and juvenile males of this species in contrast exhibit a gently forked caudal fin; sexual dimorphism of the caudal fin is also apparent in several other species of Chiloglanis, including the following from various tributaries flowing into Lake Tanganyika: C. trilobatus, C. kalambo, C. productus and C. asymetricaudalis, but the particular shape of the caudal fin in C. igamba is unique among all congeners (Ref. 87986). The most similar sexually dimorphic caudal fins are found in males of C. trilobatus and C. kalambo, where the middle most rays form a third lobe; the trilobate caudal-fin shape in these species can be distinguished from the shape in C. igamba by the areas between upper, middle and lower lobes, which are notably recessed; in C. igamba these recessed areas are absent and clearly trilobate shape is not evident; Chiloglanis igamba is further distinguished from C. trilobatus and C. kalambo by a shorter adipose-fin length, 10.3-16.3% of standard length vs. 16.4-22.3% in C. trilobatus and 16.5-23.4% in C. kalambo; a shorter depth at dorsal fin insertion, 14.5-18.4% of standard length vs. 20.0-24.0% in C. trilobatus and 18.2-23.5% in C. kalambo; a shorter caudal peduncle depth, 8.7-12.6% of standard length vs. 11.9-14.5% in C. trilobatus and 11.3-15.4% in C. kalambo; a longer snout length, 20.3-26.2% of standard length vs. mean of 19.9% in C. trilobatus and mean of 18.4% in C. kalambo; a shorter maxillary barbel, 5.0-7.5% of standard length vs. a mean of 10.6% in C. trilobatus and mean of 9.3% in C. kalambo; a wider oral disc, 20.4-26.8% of standard length vs. mean of 19.0% in C. trilobatus and mean of 19.7% in C. kalambo; a wider set of premaxillary tooth plates, 15.6-19.8% of standard length vs. mean of 14.0% in C. trilobatus and mean of 13.7% in C. kalambo; 27-45 primary teeth on each premaxilla, vs. 18-31 in C. trilobatus and 7-21 in C. kalambo; 6 soft rays in the dorsal fin, rarely 5, vs. 5 rays in C. trilobatus and C. kalambo (Ref. 87986). Caudal-fin shape in males of C. igamba is also fairly similar to the shape found in males of C. productus; but in C. productus all caudal-fin rays, especially the middle rays, are elongated and the fin is diamond shaped; Chiloglanis igamba is also easily distinguished from C. productus by its pigmentation, which consists of cream-coloured splotches on a light brown background; in contrast, the pigmentation of C. productus is medium to dark brown with a pale midlateral stripe along the lateral line; Chiloglanis igamba is further distinguished from C. productus by a shorter pectoral spine, 9.9-15.1% of standard length vs. 15.2-18.5%; a shorter pectoral-fin longest ray, 15.2-18.8% of standard length vs. 19.1-23.9%; and a shorter adipose-fin base, 10.3-16.3% of standard length vs. 22.5-26.2% (Ref. 87986). Finally, in Chiloglanis asymetricaudalis the caudal fin of adult males is forked, but with an elongate upper lobe; in addition to caudal fin shape, C. igamba is easily distinguished from C. asymetricaudalis by a shorter pectoral spine, 9.9-15.1% of standard length vs. 16.4-19.7%; a shorter dorsal spine, 8.2-12.7% of standard length vs. 13.0-15.7%; a shorter anal fin, 11.7-15.9% of standard length vs. 22.6-28.0%; a shorter caudal peduncle, 15.0-17.7% of standard length vs. 18.4-20.9%; and a markedly different pigment pattern (Ref. 87986).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is most abundant within the Igamba Falls area and associated large rapids, and is much less common in smaller rapids both above and below these falls (Ref. 87986).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Friel, J.P. and T.R. Vigliotta, 2011. Three new species of African suckermouth catfishes, genus Chiloglanis (Siluriformes: Mochokidae), from the lower Malagarasi and Luiche rivers of western Tanzania. Zootaxa 3063:1-21. (Ref. 87986)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .