";} } ?> Channichthys richardsoni, Robust icefish

Channichthys richardsoni Shandikov, 2011

Robust icefish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Channichthys richardsoni (Robust icefish)
Channichthys richardsoni
Female picture by Shandikov, G.A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Notothenioidei (Icefishes) > Channichthyidae (Crocodile icefishes)
Etymology: Channichthys: Greek, channe, -es = an anchovy + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335);  richardsoni: Named for the Scottish naturalist John Richardson, who described the first species of icefishes C. rhinoceratus and established the genus Channichthys..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển gần đáy; Mức độ sâu 126 - 310 m (Ref. 90862), usually 126 - ? m (Ref. 90862). Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southern Ocean, Sub-Antarctic: Kerguelen Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 37.4 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7 - 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 31-34; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 29 - 32. This species is characterized by the following D1 VII-VIII, D2 31-34; A 29-32; pectoral 19-20; bony tubular plates (scales) of the dorsal lateral line 61-78 and of the median lateral line 9-23, rounded separated bony plates in the anterior part of the median lateral line 4-28, as a rule, more than 10; number of gill-rakers on the outer side of the lower part of the 1st arch 6-15. This species is further distinguished by the following: interorbital width narrow, 1.0-1.4 times in horizontal orbit diameter, 5.8-7.5 in HL and 2.0-2.4 in head height at level of middle of eye; eye moderate in size, its diameter 5.2-6.3 times in HL and 2.6-3.0 in snout length; supraorbital outer bony edges of frontals noticeably elevated; snout relatively long, approximately equal to or somewhat shorter than half the head length, 2.1-2.2 in HL; tips of jaws aligned or lower jaw slightly protruding, teeth on symphysis not visible; posterior edge of maxillary extending below 1/3-1/2 of the orbit diameter; a row of rakers on lower part of first gill arch on the outer side of ceratobranchial; pectoral fin extending above to anus or origin of first anal fin ray; first dorsal fin high, 3.3-4.7 times in SL, second and third rays longest; fin membrane of D1 not reaching tips of longest rays, its height about 1.4-1.7 times in height of D1; dorsal fins well separated, posterior edge of D1 fin membrane not reaching first ray base of D2; interdorsal distance wide, 10.9-16.4 times in SL or 1.0-1.9 times in length of D1; bony tuberculation well developed on frontals and lacrimals, D1 flexible spines, branchiostegals, pelvic fins and on bony structures of both lateral lines; absent on maxillary and on anterior part of lower jaw (Ref. 90862).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on shelf waters of islands and caught in 2 bottom trawls at depths of 126 and 270-310 m, together with C. rhinoceratus, C. rugosus, C. panticapaei, C. bospori, C. irinae and C. mithridatis. Most specimens were caught at depth of 126 m in an area with abundant benthic fauna and the alga Macrocystis pyrifera. Apparently a primarily piscivorous predator (inferred from the single row of gill-rakers and similar to its congeners). Females mature at about 29-31 cm TL (25-27 cm SL); the post-spawning SGM VI-III is clearly detected in females larger than 31 cm TL and the SGM III - in the smaller, firstly maturing ones. The SGM of the males examined varied from stage II to early stage III in the specimen of 32.5 cm TL. Spawning and pre-spawning SGM were absent. Spawning period apparently takes a place from autumn to the beginning of winter (Ref. 90862).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Shandikov, G.A., 2011. Channichthys richardsoni sp. n., a new Antarctic icefish (Perciformes: Notothenioidei: Channichthyidae) from the Kerguelen Islands area, Indian sector of the Southern Ocean. Journal of V.N. Karazin Kharkiv National University, Series: Biology 2008, 7(814):125-134. (Ref. 90862)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00132 (0.00060 - 0.00289), b=3.46 (3.28 - 3.64), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (27 of 100).