Lamiopsis tephrodes

Lamiopsis tephrodes (Fowler, 1905)

Upload your photos and videos
Google image
Image of Lamiopsis tephrodes
No image available for this species;
drawing shows typical species in Carcharhinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Lamiopsis: Greek, lamia = a shark, a fabulous monster + Greek,opsis = appearance; 1776 (Ref. 45335).  More on author: Fowler.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Western Pacific: Borneo, Malaysia (Penang), Thailand (Phuket) and Indonesia (Java and Kalimantan). Extent of ocurrence possibly reaching off southern China and more widespread in the Indo-Malay Archipelago, but validated records need to be obtained (Ref. 84282).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 145 - ? cm
Max length : 128 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 84282)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following set of characters: moderately long snout; similarly-sized dorsal fins; when mouth is closed, the lips mostly concealing teeth, except near symphysis; upper anterior teeth broadly triangular and serrated; lower anterior teeth long, narrow, erect, with non-hastate cusps which are either smooth or finely serrated; tooth row counts 33-40/34-40; interdorsal space 16.2-20.4% TL; pectoral-fin anterior margins weakly convex, its length 12.4-14.4% TL; pelvic fin anterior margins 7.4-9.3% TL and 48-53% of pectoral anterior margin; first dorsal fin is relatively small, raked, sub-triangular, with nearly straight to shallowly concave posterior margin, its free rear tip just anterior to pelvic-fin origins, length 14.9-17.1% TL, height 5.6-8.1% TL; second dorsal fin large, sub-triangular, almost as high as first dorsal fin, length 11.8-14.3% TL, height 4.8-7.3% TL and 83-93% of first dorsal-fin height; anal-fin height 3.8-5.6% TL and 70-85% of second dorsal-fin height, base 78-98% of second dorsal-fin base; 174-181 total vertebral centra, precaudal 98-100, monospondylous precaudal centra 50-51 and 28-29% of total centra, diplospondylous precaudal centra 48-49 and 27-28% of total centra, diplospondylous caudal counts 75-81 and 43-45% of total counts; demarcation of light and dark colour surfaces (waterline) on head strong, extending from lateral angle of snout to upper margin of eye, dark surface not visible in ventral view of head; fins lack distinct black or white tips or markings (Ref. 84282).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

White, W.T., P.R. Last, G.J.P. Naylor and M. Harris, 2010. Resurrection and redescription of the Borneo broadfin shark Lamiopsis tephrodes (Fowler, 1905) (Carcharhiniformes: Carcharhinidae). pp. 45-60. In P.R. Last, W.T. White and J.J. Pogonoski (eds). Descriptions of new sharks and rays from Borneo. CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper no. 32. (Ref. 84282)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00221 - 0.01036), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (53 of 100) .