Bryaninops earlei

You can sponsor this page

Bryaninops earlei Suzuki & Randall, 2014

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Bryaninops earlei   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: earlei: Named for John L. Earle, who first discovered it and collected specimens with the second author.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 4 - 8 m (Ref. 94797).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Papua New Guinea (D’Entrecasteaux Islands).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94797); 1.3 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-8; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8. This species is distinguished by the following characters: D VI + I,7-8; A I,7-8; pectoral-fin rays modally 15, some of the middle rays branched; body scales reaching forward dorsally to between middle of opercle or slightly anterior to posterior margin of preopercle, no scales on midline of nape; longitudinal scale series 22-25; transverse scale rows 6 or 7; elongated body, its depth at anus 12-17% SL; head length 29-31% SL; head width slightly greater than head depth; head depth 49-62% HL; short snout, 24-30% HL; slightly protruding lower jaw is rounded in ventral view; gill opening extending forward to a vertical at or slightly beyond posterior edge of preopercle; wide gill opening, extending forward to below posterior edge of orbit; sensory canal not interconnecting above posterior edge of eye; absence of curved canine teeth on mid-side of lower jaw; rounded to truncate caudal fin; pelvic disc cup-like; pelvic frenum with a wide anteriorly-directed pocket; colour of head and body translucent, pale blue dorsally (with vertebral column visible as a dark brown band), crossed by 10 yellowish brown bars; body side yellowish brown, all of head and body densely speckled with dark brown (Ref. 94797).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected on sea pen in seagrass bed (Ref. 94797).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Suzuki, T. and J.E. Randall, 2014. Four new gobiid fishes of the genus Bryaninops from the East Indies. aqua, Int. J. Ichthyol. 20(1):11-26. (Ref. 94797)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 28 - 29.4, mean 28.9 °C (based on 665 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00261 - 0.01268), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .