Alburnoides recepi, Recep's chub : fisheries

Alburnoides recepi Turan, Kaya, Ekmekçi & Dogan, 2014

Recep's chub
Upload your photos and videos
Google image
Image of Alburnoides recepi (Recep\
No image available for this species;
drawing shows typical species in Leuciscidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Leuciscidae (Minnows) > Leuciscinae
Etymology: Alburnoides: From the city of Al Bura, where the fish was known + particle Greek, oides = similar (Ref. 45335);  recepi: Named for Recep Buyurucu, who has contributed greatly to our sampling for many years.

Issue
Synonym of Alburnus caeruleus Heckel, 1843. Species summary page to be deleted.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Merzimen Stream, drainage of Euphrates River, Persian Gulf basin in Turkey.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94737)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 19; Động vật có xương sống: 38 - 40. This species can be diagnosed from its congeners in Turkey and adjacent waters by the following combination of characters (none unique to the species): a well developed and completely scaleless ventral keel between pelvic and anal fins; body depth at dorsal-fin origin 29-34% SL; caudal-peduncle depth 10-12% SL and 1.5-1.9 times in its length; predorsal length 54-57% SL; mouth slightly superior, the tip of the mouth cleft between level of middle of pupil and upper margin of pupil; 47-56 + 2-3 scales on lateral line, 10-12 scale rows between lateral-line and dorsal-fin origin, 4-5 scale rows between lateral-line and anal-fin origin; anal fin with 13½-16½ branched rays; pharyngeal teeth 5.2-2.4, markedly hooked; total vertebrae 38-40, comprising 19-21 abdominal and 18-20 caudal vertebrae; dark grey stripe slightly distinct on anterior and posterior parts of body; pigmentation of lateral line is distinct anteriorly and posteriorly (Ref. 94737).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in swift and clear flowing water over cobble and pebbles. Collected together with Capoeta umbla (Heckel, 1843), Cyprinion macrostomum Heckel, 1843, Squalius sp., Oxynoemacheilus sp., Garra rufa (Heckel, 1843) and Garra variabilis (Heckel, 1843) (Ref. 94737).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Turan, D., C. Kaya, F.G. Ekmekçi and E. Doğan, 2014. Three new species of Alburnoides (Teleostei: Cyprinidae) from Euphrates River, Eastern Anatolia, Turkey. Zootaxa 3754(2):101-116. (Ref. 94737)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00661 (0.00277 - 0.01579), b=3.13 (2.95 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (18 of 100) .