Aborichthys verticauda

Aborichthys verticauda Arunachalam, Raja, Malaiammal & Mayden, 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Aborichthys verticauda
No image available for this species;
drawing shows typical species in Nemacheilidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Nemacheilidae (Brook loaches)
Etymology: Aborichthys: Greek, a = without + Greek, boros, -a, -on = gluttonous, greedy (Ref. 45335);  verticauda: The specific name is Latin for vertical and in reference to the caudal fin..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: stream joining the Ranga River in the Lower Subanshri district in India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 95164)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia mềm vây hậu môn: 6. This species can be diagnosed by the following combination of characters: 30-35 narrow vertical bands on body sides; 16 caudal-fin rays; depressed distal end of pectoral fin to pelvic fin origin, less than 1 time of pectoral fin length; distal end of depressed pelvic fin to anal-fin origin, less than equal to pelvic fin length or depressed distal end of pelvic fin to anal fin origin, less than 1 time of pelvic fin length; distance between dorsal and anal fin insertions 24.8-37.2% SL; distance between dorsal-fin origin and pelvic-fin insertion 12.5-14.6%; distance between dorsal-fin origin and pelvic-fin insertion 13-17.3% SL; distance between pelvic-fin insertion to anal-fin origin 25.2-29.3% SL; distance between anal-fin origin and base of caudal fin 21.1-24.6% SL; distance between dorsal-fin origin and anal-fin origin 30.5-34.4 % SL; distance between vent and anal fin origin 18.7-22.4% SL; distance between pectoral fin and vent 38.2-42.3% SL; distance between pelvic fin and vent 8.6-12.6% SL; distance between tip of snout and vent 56.7-61.4 % SL; distance between snout and opercle 70.5-83.6% HL; distance from lower jaw to isthmus 45.1-54.2% HL; dorsal insertion to caudal base 36.5-41.4% SL; occipital to pectoral fin insertion 10.6- 13.4% SL; dorsal-fin base length 11.2-19.6 % SL; anal-fin base length 7.9- 9.0% SL; dorsal-fin base length 7.0-9.1% SL; anal fin base length 7- 9.1 % SL; pre-dorsal length 48.9-53.7% SL; pre-anal length 76.0-82.5% SL; pre-pectoral fin length 20-24.2% SL; pre-pelvic length 48-53.7% SL; pre-occipital length 16.7-20.9% SL; anal-fin height 14.6-17.5% SL; dorsal fin height 9.7-14.8% SL; post-dorsal length 46.5-51% SL; caudal fin length 12.5-14.6% SL; pectoral-fin length 14.6-17.5% SL; pelvic fin length 15.3-18.8% SL; body depth 11.4-14.7% SL; body width 11-13.9% SL; interorbital width 23.4-29.5%; orbit width 14-20.5% HL; peduncle depth 11.0-16.6, % SL; upper jaw length 21-7-27.1% HL; head width 63.7-73.7% HL; head depth at nostril 31.4-39.9% HL; and snout length 39.3-45.1% HL (Ref. 95164).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in a stream with numerous rocks and large boulders. Collected in areas where there are cobbles and sand (Ref. 95164).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Arunachalam, M., M. Raja, P. Malaiammal and R.L. Mayden, 2014. New species of Aborichthys (Cypriniformes: Balitoridae) from Arunachal Pradesh, India. Species 7(18):33-47. (Ref. 95164)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00692 (0.00332 - 0.01444), b=3.00 (2.82 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .