Nannocharax dageti : fisheries

Nannocharax dageti Jerep, Vari & Vreven, 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Nannocharax dageti
No image available for this species;
drawing shows typical species in Distichodontidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Distichodontidae (Distichodus)
Etymology: Nannocharax: Latin, nannus = small + Greek, charax = a marine fish without identification (Ref. 45335);  dageti: The species name, dageti, is in honor of the late Dr. Jacques Daget (1919-2009), formerly of the Muséum National d'Histoire Naturelle, Paris, in recognition of his major contributions to our knowledge of African freshwater fishes (Ref. 95523)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Kasai, Lualaba and Luapula rivers in the middle and upper Congo River basin (Ref. 95523), and the Kafue River (middle Zambezi River basin) (Ref. 95523). Based on literature (Ref. 12524, 13337, 94654), also known from the upper Zambezi River (Ref. 95523).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 95523)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-16; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 12; Động vật có xương sống: 38 - 40. Diagnosis: Nannocharax dageti is distinguished from all its congeners except N. angolensis, N. gracilis, N. lineostriatus, N. luapulae, N. macropterus and N. taenia by the colouration pattern of a series of vertically elongated, rounded blotches that overlie a longitudinal midlateral dark stripe but are largely separate dorsally from the saddles extending to the dorsal midline (Ref. 95523). Nannocharax dageti differs from N. gracilis, N. luapulae, N. macropterus and N. taenia by possessing an incompletely pored lateral line vs. completely pored lateral line, and a caudal fin with a symmetrical colouration pattern on the lobes consisting of a dark spot at the base of each caudal-fin lobe not continuous with the dark spot over the base of the middle caudal-fin rays, and a series of dark spots forming a transverse stripe paralleling the distal margin of the fin about one-third the length of the lobe from its tip (Ref. 95523). Nannocharax dageti is distinguished from N. angolensis and N. lineostriatus by possessing 40-43 scales along the longitudinal line including the lateral line, vs. 34-39 in N. angolensis and 34-35 in N. lineostriatus; 36-41 pored scales along the lateral line, vs. 21-33 in N. angolensis and 6-9 in N. lineostriatus; and 38-40 vertebrae, vs. 36 in N. angolensis and 35-36 in N. lineostriatus.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Jerep, F.C., R.P. Vari and E. Vreven, 2014. Nannocharax dageti, a new distichodontid from the Democratic Republic of the Congo and Zambia (Teleostei: Characiformes). Ichthyol. Explor. Freshwat. 24(4):361-369. (Ref. 95523)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .