Neenchelys parvipectoralis, Mini-fin work eel

Neenchelys parvipectoralis Chu, Wu & Jin, 1981

Mini-fin work eel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Neenchelys parvipectoralis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Neenchelys parvipectoralis (Mini-fin work eel)
Neenchelys parvipectoralis
Picture by Ho, H.-C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Anguilliformes (Eels and morays) > Ophichthidae (Snake eels) > Myrophinae
Etymology: Neenchelys: Name from Greek 'neo' for new and 'enchelys' for eel..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 100 - 300 m (Ref. 96531).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwestern Pacific: China, Taiwan and Vietnam.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 32.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 96531)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 138 - 148. This species is distinguished by the following characters: body stout and cylindrical, depth at gill openings 23-29 times in TL, 1.7-3 in HL; minute pectoral fin, a small transparent flap; dorsal-fin origin at anterior trunk region, 0.5-0.7 in HL, behind gill opening, predorsal length 5.7-6.4 in TL; head length 8.8-9.9 in TL; tail 1.6-1.8 in T; lower rim of anterior nostril with a slender pointed appendage; MVF 20-55-143; single median temporal and interorbital; pores; supraorbital pores 1 + 4; infraorbital pores 5 + 1 (2 pores between anterior and posterior nostrils); mandibular pores 6 or 7 (mainly 6); preopercular pores 1 or 2 (mainly 1); supratemporal pores 3; cephalic lateral line pores 12-14; predorsal pores 19-24; preanal pores 53-59; colour when fresh uniformly pinkish yellow, when preserved creamy white; posterior margins of median fins blackish (Ref. 96531).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A demersal species found at depths of less than 3300 m. A specimen collected with fully ripe eggs suggests that it is a small species (Ref. 96531).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McCosker, John | Người cộng tác

Ho, H.-C., J.E. McCosker and D.G. Smith, 2013. Revision of the worm eel genus Neenchelys (Ophichthidae; Myrophinae), with descriptions of three new species from the western Pacific Ocean. Zoological Studies 52(58):1-20. (Ref. 96531)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 15 - 23, mean 19.2 °C (based on 49 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00076 (0.00029 - 0.00198), b=3.06 (2.83 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .