Salmo kottelati, Antalya trout

You can sponsor this page

Salmo kottelati Turan, Doğan, Kaya & Kanyılmaz, 2014

Antalya trout
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Salmo kottelati (Antalya trout)
Salmo kottelati
Male picture by Kaya, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Salmoniformes (Salmons) > Salmonidae (Salmonids) > Salmoninae
Etymology: Salmo: Latin, salmo, Plinius = salmon (Ref. 45335);  kottelati: Named for Maurice Kottelat, who contributed to the knowledge of the fish fauna of Europe and Asia.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Subtropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Alakır Stream in southern Anatolia, Turkey.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 21.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 99540)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia mềm vây hậu môn: 9 - 11; Động vật có xương sống: 55 - 58. Salmo kottelati can be diagnosed from all congeners in Turkey by the combination of the following characters: lateral line with 7-9 parr marks distinct in males up to at least 17.6 cm SL and in females up to at least 20.8 cm SL; flank lacks four dark bands in males and females; body with numerous, ocellated black spots, scattered on back, middle and upper part of flank (sometimes lower part of flank) in males larger than about 16. 0 cm SL, and females between about 16.0?19.0 cm SL; males and females smaller than about 16.0 cm SL possess few black spots, present only on upper part of flank; few to numerous ocellated red spots on back and half of upper and lower flank; number of both black or red spots commonly increasing with size and age in males while number of both black and red spots decreasing with size and age in females; head length 29-33% SL in males, 26-32 % SL in females; mouth slightly subterminal, length of mouth gape 13.2-18.9% SL in males, 11.8-14.5 % SL in females; length of maxilla 10-13% SL in males, 8-12% SL in females, reaching beyond eye in males longer than about 12.0 cm SL and in females longer than about 17.0 cm SL; 105-113 scales on lateral line (until posterior hypural margin); 24-29 scale rows between lateral line and origin of dorsal fin; 17-19 scale rows between lateral line and origin of anal fin; 13-15 scale rows between lateral line and adipose-fin insertion; and 18-20 gill rakers on outer side of first gill arch (Ref. 99540).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in stream with cold and clear water, moderate current and gravel and pebble substrate (Ref. 99540).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Turan, D., E. Doğan, C. Kaya and M. Kanyılmaz, 2014. Salmo kottelati, a new species of trout from Alakır Stream, draining to the Mediterranean in southern Anatolia, Turkey (Teleostei, Salmonidae). Zookeys 462:135-151. (Ref. 99540)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00495 - 0.02215), b=3.03 (2.86 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .