Scyliorhinus ugoi, Dark freckled catshark

You can sponsor this page

Scyliorhinus ugoi Soares, Gadig & Gomes, 2015

Dark freckled catshark
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Scyliorhinidae (Cat sharks) > Scyliorhininae
Etymology: Scyliorhinus: skylion, Greek for dogfish or small shark; rhinus, from rhine (Gr.), rasp, alluding to a shark’s jagged, rasp-like skin. (See ETYFish);  ugoi: In honor of Ugo de Luna Gomes, son of the third author. (See ETYFish).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 400 - 500 m (Ref. 101269). Tropical; 5°S - 17°S, 37°W - 39°W (Ref. 101269)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Atlantic: Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 53.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 101269); 63.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: head considerably broad (vs. slender in the S. haeckelii/besnardi group and S. hesperius); with brown saddles on a light brown background, predorsal saddles with anterior and posterior sharp median projections (vs. no projections in the S. haeckelii/besnardi group or S. hesperius) and light and dark, spiracle-sized or slightly smaller spots, no large white spots (vs. large white spots in S. hesperius); also, the snout is rounded and moderately short, preoral length 5% TL (vs. 4.5% TL in the S. haeckelii/besnardi group); preorbital length 6.4% TL and head length 20% TL (vs. 5% TL and 18% TL in S. hesperius); mouth width 9% TL (vs. 8% TL in the S. haeckelii/besnardi group and 7.2% TL in S. hesperius); pectoral-pelvic space 1.5 times pelvic-anal space (vs. equal in the S. haeckelii/besnardi group), and interdorsal space 2.3 times dorsal-caudal space (vs. 1.6 times in S. haeckelii/besnardi group); anal-fin base 8% TL (vs. 6.7% TL in S. hesperius, 8.3% TL in the S. haeckelii/besnardi group); cranium with flat basal plate, without keels; cranial width larger in females 42.7% NL (vs. 37.4% NL in S. haeckelii/besnardi group); with a terminal dermal cover in hindmost portion of clasper, covering terminal cartilages (none in S. hesperius); medium-sized, adult male at 44.5 cm TL and adult female 50.0 cm TL (vs. 35.3 cm and 41.0 cm, respectively, for the S. haeckelii/besnardi group) (Ref. 101269).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Recorded specimens are mostly demersal, about 400-500 m deep, and associated with coral formations, where it possibly lays its egg-cases. Stomach contents consist of small invertebrates (cephalopods), small bony fishes, and one hagfish (Class Myxini) egg-case which was found in the stomach of an adult specimen. The size at first maturity is not well defined, but 45.0 cm TL males and 47.0 cm TL females are adults. Reproduction is by oviparity, with at least two amber colored egg capsules (one for each uterus) which are smooth, lacking longitudinal grooves and measuring about 15.2 cm long and 5.8 cm wide (Ref. 101269).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Soares, K.D.A., O.F.B. Gadig and U.L. Gomes, 2015. Scyliorhinus ugoi, a new species of catshark from Brazil (Chondrichthyes: Carcharhiniformes: Scyliorhinidae). Zootaxa 3937(2):347-361. (Ref. 101269)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 July 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00288 (0.00148 - 0.00562), b=3.19 (3.01 - 3.37), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (45 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .