Gobiosoma alfiei, Alfie’s goby

You can sponsor this page

Gobiosoma alfiei Joyeux & Macieira, 2015

Alfie’s goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gobiosoma alfiei   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gobiosoma alfiei (Alfie’s goby)
Gobiosoma alfiei
Female picture by Macieira, R.M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Gobiosoma: Latin, gobius = gudgeon + Greek,soma = body (Ref. 45335);  alfiei: Named for Alfredo Carvalho-Filho or Alfie, as he calls himself.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 104557).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Atlantic: Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 104557)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7 - 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. This species is distinguished from its congeners by the following set of characters: scaled body from caudal peduncle to base of pectoral fin, scales in a wedge shape to under posterior of first dorsal-fin base, continuing anteriorly in a row of 3-4 scales, row slightly tapering anteriorly; naked area extending from mid-pectoral-fin base to 4th-11th ray of second dorsal fin (rarely extending further) and from the mid-pectoral-fin base to 3rd-9th anal-fin ray (rarely extending further); upper jaw 21.5% in head length; lateral scales modally 29; individuals 15 mm SL or larger have 24+ scales; pectoral fin 18 (17-20) (Ref. 104557).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in shallow tidepools which are generally, depressions in the calcareous material with a sand and gravel substrate; tidepool edges covered by algal turf, soft macro-algae, coralline algae and a few soft and hard corals; reef surface generally flat and pools frequently interconnect with each other through both overflows and an extensive system of dissolution holes and channels. The same pools are shared, but not necessarily the same microhabitat, by sympatric gobies which include Bathygobius geminatus Tornabene, Baldwin & Pezold 2010 (most abundant), Bathygobius soporator (Valenciennes 1837), Barbulifer enigmaticus (Joyeux, Van Tassell & Macieira 2009), Coryphopterus glaucofraenum Gill 1863 and Ctenogobius saepepallens (Gilbert & Randall 1968) (least abundant). This species is not limited to the intertidal zone for underwater observations in the state of Alagoas (northeastern Brazil) at about three meters depth (low tide) showed several living on (and in) a rock outcrop located under a reef ledge (the outcrop was composed of encrusting coralline algae, interspersed with filamentous and turf-like algae). Usually, isolated (single) individuals were observed perched at the entrance of a small hole in the calcareous rock, occasionally biting at the substrate, and darting into the hole at the slightest disturbance. An individual was observed, in one occasion, chasing another, both finally entering the same hole and not reappearing during the observation period. In NE Brazil, the state of Paraíba, the species was observed in subtidal areas (about three meters depth) under a small, flat, rounded stone lying on top of a flat clay substrate and upon lifting the stone, the fish disappeared into a small round hole in the substrate. In the state of Espírito Santo, in a 15 cm deep tidepool, this species was observed entering and exiting one of the numerous holes in the clay along the side of the pool. Swimming for this species was limited to close contact with the bottom, in small (1-10 cm) darts, starting and ending in protected areas (i.e., under stones, near holes, into cavities). Also, breeding males were observed perched near holes for extended periods, moving up to 30 cm away, before entering/exiting the hole (Ref. 104557).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Van Tassell, J.L., J.-C. Joyeux, R.M. Macieira and L. Tornabene, 2015. Status of Gobiosoma (Teleostei: Gobiidae) from Brazil: description of a new species, redescription of G. hemigymnum, molecular phylogeny of the genus, and key to Atlantic species. Zootaxa 4007(4):451-480. (Ref. 104557)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00261 - 0.01268), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .