Enteromius validus : fisheries

Enteromius validus (Stiassny, Liyandja & Monsembula Iyaba, 2016)

Upload your photos and videos
Google image
Image of Enteromius validus
No image available for this species;
drawing shows typical species in Cyprinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Smiliogastrinae
Etymology: Enteromius: Greek, enteron = intestine + Greek, myo, mys = muscle (Ref. 45335);  validus: Specific name, validus, from the Latin meaning strong or powerful, in reference to the robust appearance of the species (Ref. 106731).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: N’sele River and Mayi Ndombe River, Congo River basin in Democratic Republic of the Congo (Ref. 106731), and Léfini River in Congo Republic (Ref. 122753).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 106731)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 34 - 35. Diagnosis: It is distinguished from all other African smiliogastrin species by the following features that, in combination, uniquely diagnose the species: scales in midlateral series not enlarged relative to impinging rows above and below; barbels well developed, maxillary pair extending beyond level of mideye, mandibular pair reaching level of midopercle; numerous conical tubercles over snout and cheek, and dorsum of head; small circular occipital fontanel often present and located medially at parietal suture; gill rakers well developed, 8 or 9 on hypo- and ceratobranchial elements of first arch; last unbranched dorsal-fin ray weakly ossified, flexible, and lacking serrations along posterior edge; dorsal fin creamy white proximally, distal half to two thirds darkly pigmented (Ref. 106731).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is omnivorous and opportunistic (Ref. 106731). Gut contents contained disarticulated insect remains, woody debris, seeds, macerated grasses and terrestrial arthropod remains of spiders and ants (Ref. 106731). Specimens collected in June, July, and August showed no sign of maturation of ovaries or testes; most large individuals collected in March had enlarged testes or ovaries filled with numerous small, round eggs suggesting that peak breeding occurs at that time (Ref. 106731).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Stiassny, M.L.J, T.L.D. Liyandja and R.J.C. Monsembula Iyaba, 2016. A new small barb (Cyprininae: Smiliogastrini) from the N’sele and Mayi Ndombe rivers in the lower reaches of the middle Congo basin (Democratic Republic of Congo, Central Africa). Am. Mus. Novit. 3848:1-15. (Ref. 106731)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .