Urogymnus acanthobothrium, Mumburarr whipray

Urogymnus acanthobothrium Last, White & Kyne, 2016

Mumburarr whipray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Urogymnus acanthobothrium   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Urogymnus acanthobothrium (Mumburarr whipray)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Dasyatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Urogymninae
Etymology: Urogymnus: Greek, oura = tail + Greek, gymnos = naked (Ref. 45335);  acanthobothrium: Named for the cestode parasites (genus Acanthobothrium) found in this species; noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 2 - 20 m (Ref. 110274).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: western Australia and Papua New Guinea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 103 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 110274); 161.0 cm WD (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following set of characters: elongate disc suboval with the snout tip to axis of maximum width 53% DW; anterior disc margin not truncated, it is almost straight with lateral apices broadly rounded; preorbital snout broadly angular, its angle 114° and with a very small apical lobe; preorbit long, its length 26% TL, 2.1 times interorbital length; orbits are small and protruded slightly; spiracle is very large, 8.6% DW, 1.9 in orbit diameter; internasal distance is 2.0 in prenasal length, 2.8 times nostril length; preoral snout length is 2.6 times mouth width, 2.5 times internarial distance; caudal sting very large with its length more than a 30% DW; mid-scapular denticles are very small and inconspicuous; secondary denticles are very small, rather widely spaced, band delimited but margin not sharply defined, band truncate forward of eye; presence of minute upright tertiary denticles, barely visible; with a low and short-based ventral tail fold; dorsal disc colour is variable, juveniles plain dark greyish brown to yellowish brown, while in adults very finely and faintly mottled greyish white to yellowish brown; its ventral surface is largely white, posterior disc without regular dark margins; tail beyond sting white in young, while in adults it is unknown but possibly paler than anterior tail; propterygial radials 66, 3 times the number of mesopterygial radials; 151 total vertebral segments (excluding synarcual) (Ref. 110274).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Juveniles were recorded from lower reaches of rivers at depths of 2.2-8.7 m; salinity 14.6-33.1; turbidity 367->1000 NTU. Subadult specimens were from depths of 10-20 m. An adult female (161.0 cm DW, 174.0 cm disc length) aborted a late embryo which was estimated to be ca. 26.5 cm DW on capture. Juveniles (5) measured 39.o - 67.2 cm DW, 43.0-72.0 cm DL, while a late adolescent male measured 103.0 cm DW, This stingray could be traditionally hunted for food and the caudal sting can be used as a traditional knife. (Ref. 110274).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., W.T. White and P.M. Kyne, 2016. Urogymnus acanthobothrium sp. nov., a new euryhaline whipray (Myliobatiformes: Dasyatidae) from Australia and Papua New Guinea. Zootaxa 4147(2):162-176. (Ref. 110274)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01585 (0.00587 - 0.04278), b=3.00 (2.77 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100) .