Chiloglanis dialloi : fisheries

Chiloglanis dialloi Schmidt & Pezold, 2017

Upload your photos and videos
Google image
Image of Chiloglanis dialloi
No image available for this species;
drawing shows typical species in Mochokidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Mochokidae (Squeakers or upside-down catfishes) > Chiloglanidinae
Etymology: Chiloglanis: Greek, cheilos = lip + Greek, glanis = a fish that can eat the bait without touching the hook; a cat fish (Ref. 45335);  dialloi: This species is named for Guinean fisheries biologist, Samba Diallo, who provided logistical support and assisted in the field during the 2003 and 2013 expeditions; his efforts are largely responsible for the success of the expeditions and the subsequent descriptions of different new species (Ref. 116018).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Moa River drainage in Guinea and possibly in Sierra Leone (Ref. 116018).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 116018)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 5-6; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 9. Diagnosis: Chiloglanis dialloi is distinguished from C. normani, C. waterloti, C. longibarbis, C. occidentalis, C. kabaensis, C. kolente, and C. nzerekore in possessing more mandibular teeth in the functional row, and readily distinguished from C. polyodon and C. lamottei in having fewer mandibular teeth in the functional row; it can be distinguished from Chiloglanis aff. micropogon in possessing moderately long mandibular barbels vs. reduced or absent mandibular barbels; it is distinguished from C. tweddlei and C. pezoldi in having shorter pectoral and dorsal spines; it is distinguished from C. camarabounyi in having a shallower body depth at anus, 12.0-14.5% of standard length vs. 14.8-18.2%, and at the dorsal-fin origin, 15.3-17.7% of standard length vs. 16.3-22.5%, and a shorter dorsal spine; it can be distinguished from C. loffabrevum in having a smaller premaxillary tooth pad width, 15.1-16.6% of standard length vs. 16.9-20.2%, and length, 2.9-3.7% of standard length vs. 3.4-5.4%, a narrower anterior nare interspace, 4.1-4.3% of standard length vs. 4.5-6.3%, and a shorter pre-pectoral length, 29.0-32.6% of standard length vs. 31.9-37.1% (Ref. 116018).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Schmidt, R.C., H.L. Bart, F. Pezold and J.P. Friel, 2017. A biodiversity hotspot heats up: Nine new species of suckermouth catfishes (Mochokidae: Chiloglanis) from Upper Guinean forest steams in West Africa. Copeia 105(2):301-338. (Ref. 116018)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Endangered (EN) (B1ab(iii)); Date assessed: 22 October 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .