Schistura scyphovecteta

You can sponsor this page

Schistura scyphovecteta Lokeshwor & Vishwanath, 2013

Upload your photos and videos
Google image
Image of Schistura scyphovecteta
No image available for this species;
drawing shows typical species in Nemacheilidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Nemacheilidae (Brook loaches)
Etymology: Schistura: Greek, schizein = to divide + Greek, oura = tail; an allusion to forked caudal fins (Ref. 45335);  scyphovecteta: The specific epithet is derived from Latin scypho (goblet) and vectes (bars); a compound name in reference to the presence of goblet shaped bars on the body; and formed as an adjective..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Kaoao and Kolchaw Rivers in Mizoram, India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94459); 3.9 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia mềm vây hậu môn: 8. Schistura scyphovecteta can be diagnosed from all congeners by the combination of the following characters: lateral line with six dark brown saddles, each one continuing to the flank, forming globular-shaped bars overlaying a hazy brown stripe; a complete lateral line; dorsal-fin base with two black spots; an incomplete black basicaudal bar; absence of median notch on the lower jaw; and males with a suborbital flap. This new species is similar to its congener S. menanensis from the Mae Nam Nan drainage, Thailand by possessing a longitudinal brown stripe along the lateral line superposed by the bar pattern, but differs from that species in having a complete lateral line (vs. incomplete lateral line), dorsal fin with 7½ branched rays (vs. 8½), pectoral fin with 10 branched rays (vs. 9), and the absence of a median notch on the lower jaw (vs. presence) (Ref. 94459).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species usually inhabits streams with swift current, among big boulders and rocks in southern Mizoram. Topotypic specimens of this species were taken from Kaoao River near New Serkawr village, among big boulders, in fast current. Two paratypes were also caught from the Kolchaw River near Kolchaw. This fish co-occurs with the following species: Olyra sp. (Bagridae); Devario sp., Pethia sp., Garra sp. (Cyprinidae); Schistura nebeshwari (Nemacheilidae); and Glyptothorax jayarami (Sisoridae) (Ref. 94459).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lokeshwor, Y. and W. Vishwanath, 2013. Two new species of stone loaches of the genus Schistura from the Koladyne basin Mizoram, India (Teleostei: Cobitoidei: Nemacheilidae). Zootaxa 3731(4):561-576. (Ref. 94459)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00617 (0.00268 - 0.01421), b=3.01 (2.84 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .