Planonasus indicus, Eastern dwarf false catshark

You can sponsor this page

Planonasus indicus Ebert, Akhilesh & Weigmann, 2018

Eastern dwarf false catshark
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Planonasus indicus (Eastern dwarf false catshark)
Planonasus indicus
Female picture by Ebert, D.A./Akhilesh K.V.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Pseudotriakidae (False catsharks)
Etymology: Planonasus: planus (L.), flat; nasus (L.), nose, referring to its soft, flat snout. (See ETYFish);  indicus: -icus (L.), belonging to: India, referring to type locality off India in northern Indian Ocean. (See ETYFish).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 200 - 1000 m (Ref. 119154). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: India and Sri Lanka.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 64.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 119154)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its closest congener P. parini by the absence of oral papillae on the roof, tongue, and floor of mouth; no distinct white mark on the free rear tip of the first dorsal fin, sides, and underside of head, and fin edges that are similar in color as body (vs. dusky); greater number of tooth rows in the lower jaw (ca. 153-156 vs. ca. 115-120); shorter upper labial furrows (0.6-0.8 vs. 0.9-1.2% TL and 0.7 vs. 1.0-1.2 times as long as lowers), spiracles longer (1.6 vs. 0.9-1.2% TL) and less high (0.8-0.9 vs. 1.2-1.8% TL); proportionally higher, more angular dorsal fins, especially the second dorsal fin; proportionally longer pectoral fins, larger anal fin; longer precaudal (79.4-79.7 vs. 74.6-79.1% TL), pre-second-dorsal (62.7 vs. 56.6-60.5% TL), pre-first-dorsal (36.5-37.0 vs. 34.5-36.5% TL), prepelvic (52.7-53.4 vs. 47.2-51.4% TL), and snout-anterior vent (56.1-57.1 vs. 50.7-53.9% TL) lengths; shorter distances for preorbital snout (7.3-7.7 vs. 8.3-8.5% TL); prepectoral length (22.7-23.0 vs. 24.0-25.4% TL); pelvic midpoint to second dorsal fin origin (4.8-5.6 vs. 5.6-7.7% TL); pelvic-anal space (4.8-5.2 vs. 5.5-5.8% TL) (Ref. 119154).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Specimens were taken as bycatch in deep-sea longline fishery for gulper sharks (Centrophorus spp.) (Ref. 119154).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Ebert, D.A., K.V. Akhilesh and S. Weigmann, 2019. Planonasus indicus sp. n., a new species of pygmy false catshark (Chondrichthyes: Carcharhiniformes: Pseudotriakidae), with a revised diagnosis of the genus and key to the family. Marine Biodiversity 49:1321-1341. (Ref. 119154)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 21 November 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00170 (0.00068 - 0.00426), b=3.21 (2.99 - 3.43), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (46 of 100).