Tomiyamichthys emilyae, Emily’s shrimpgoby

You can sponsor this page

Tomiyamichthys emilyae Allen, Erdmann & Utaman, 2019

Emily’s shrimpgoby
Upload your photos and videos
Google image
Image of Tomiyamichthys emilyae (Emily’s shrimpgoby)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Gobiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: emilyae: Named for Canadian diver Emily Irving, who accompanied and assisted the authors on numerous ichthyological expeditions and a dedicated supporter of marine conservation and exploration efforts worldwide..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 17 - 23 m (Ref. 121269).   Tropical; 23°C - 25°C (Ref. 121269)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Indonesia, North Sulawesi Province.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 121269); 4.4 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 10; Động vật có xương sống: 26. This species is distinguished by the following characters: first dorsal fin enlarged and sail-like, no filamentous rays; dorsal fin bases are confluent; segmented dorsal-fin and anal-fin rays 10; pectoral-fin rays 15-17; caudal fin ovate, longer than head length, 2.5-3.0 in SL; gill opening extending forward to the level of middle of opercle; anterior nostril is sheathed in elongate, partially enclosed tube; scales are entirely cycloid, lateral scales 66-72, transverse scales 19-21; cephalic sensory-canal system including pores B’, C, D, E, F, G, M’, and O’. Body colour overall is brown with 10 or 11 poorly contrasted, darker-brown bars on lateral body; a dense patch of small white spots on dorsal surface of head; first dorsal fin orange or blue-grey with a mosaic of irregular, dark brown markings, while second dorsal fin is yellowish to brown with blue bands or rows of dark brown spots; anal, caudal, and pelvic fins dark brown with blue streaks (Ref. 121269).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The collection area is exposed to periodic strong currents and cool upwelled water with sea temperatures of 23-25°C at the time of collection in August 2019 . The specimens were observed on gradually sloping, sand-rubble bottoms, in pairs or solitary, in shared burrows with the brightly colored alpheid shrimp Alpheus randalli (Ref. 121269).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R., M.V. Erdmann and I.V. Utama, 2019. Tomiyamichthys emilyae, a new species of shrimpgoby (Gobiidae) from North Sulawesi, Indonesia. J. Ocean Sci. Found. 33:53-64. (Ref. 121269)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00261 - 0.01268), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .