Stolephorus babarani, Panay anchovy

Stolephorus babarani Hata, Lavoué, & Motomura, 2020

Panay anchovy
Upload your photos and videos
Google image
Image of Stolephorus babarani (Panay anchovy)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Engraulidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Engraulidae (Anchovies) > Engraulinae
Etymology: Stolephorus: Greek, stole, -es = garment + Greek, pherein = to carry (Ref. 45335);  babarani: Named for Prof. Ricardo P. Babaran, the University of the Philippines Visayas, for his great contributions to surveys by the authors and other collaborators at Iloilo during 2013–2017, when the new species was collected..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Philippines.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 121596)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-17; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 23; Động vật có xương sống: 39. This species is distinguished by the following set of characters: upper jaw rather long, 20.8-22.3% SL (mean 21.3%), with posterior tip slightly short of or just reaching posterior margin of opercle; snout short, 3.6-3.9% SL (mean 3.8%) without predorsal scute; pelvic scute no spine; gill rakers on first gill arch, 16-18 (mode 17) in upper series, 21-23 (22) in lower series, 38-41 (40) in total; gill rakers on second gill arch 10-13 (12) in upper series, 18-21 (20) in lower series, 30-33 (31) in total; gill rakers on third gill arch 8-9 (9) in upper series, 11-13 (12) in lower series, 19-22 (21) in total; gill rakers on fourth gill arch 7-8 (8) in upper series, 9-11 (10) in lower, 16-18 (18) in total; gill rakers of third gill arch 4-6 (5) on hind face; prepelvic scutes 4-6 (6); transverse scales 8; pseudobranchial filaments 17-23 (20); paired dark patches present on parietal and occipital regions; without dark lines on dorsum; with numerous black spots on suborbital area (in adults), snout and tip of lower jaw; head is rather short, 23.9-25.5% SL (mean 24.6%); pelvic fin is relatively long, 8.1-9.4% SL (8.8%), depressed pelvic fin do not usually reach posteriorly to vertical through dorsal-fin origin; D-P1 distance 32.8-36.5% SL (35.1%), 133.9-151.8% HL (143.0%) (Ref. 121596).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Known to be abundantly landed at the fish markets during July to September (Ref. 121596).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Hata, H., S. Lavoué and H. Motomura, 2020. Stolephorus babarani, a new species of anchovy (Teleostei: Clupeiformes: Engraulidae) from Panay Island, central Philippines. Zootaxa 4718(4):509-520. (Ref. 121596)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 10 March 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00525 (0.00248 - 0.01110), b=3.13 (2.96 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .