Pungitius modestus

You can sponsor this page

Pungitius modestus Matsumoto, Matsuura & Hanzawa, 2021

Upload your photos and videos
Google image
Image of Pungitius modestus
No image available for this species;
drawing shows typical species in Gasterosteidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Gasterosteoidei (Sticklebacks) > Gasterosteidae (Sticklebacks and tubesnouts)
Etymology: Pungitius: Latin, pungitius = prickling (Ref. 45335);  modestus: Named for its moderate behaviour where adults do not fight each other except during the reproductive season..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Japan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 124673)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8 - 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 9. This species is distinguished by the following characters: D VIII-IX, 9-11; pectoral-fin rays 10; small unconnected lateral plates 30-32, running from just behind the dorsal end of the gill opening to the caudal peduncle; caudal peduncle with keel; dorsal-fin spine inclining atlernately to left and right of the mid-line; short spines on dorsal, 3.6% SL (2.7-4.9), anal 5.0% SL (4.1-6.0) and pelvic 5.0% SL (4.1-6.0) ; short base of spiny dorsal fin 28.7% SL (26.5-29.8); the first dorsal-fin spine is above slightly behind the pectoral-fin base; anal spine below the first (1st-3rd) dorsal-fin ray; ascending process of the pelvis is relatively developed and extending dorsally tot eh level of the dorsal-most actinost; antero-ventral process of ectocoracoid present, the left and right articulating with each other at the anterior end; membranes of dorsal-fin spines are colored dark brown with many pigments (Ref. 124673).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in small streams and ponds that are refreshed by abiundant cold spring water from the bottom with temperatures ca. 16°C year-round. This fish tends to hide in water grasses and usually remains still, suspended just above the bottom. The adults feed mainly on amphipods (e.g. Jesogammarus jesoensis) that are extremely abundant in the type locality. The larvae, on the other hand, feed on tubificids, while 30-day old juveniles on chrironomids and copepods. Breeding season peaks in May, with courtship behavior occurring at night, but may also be observed in the daytime. Reported observation stated that usually, females spawn at night between 21:00 and dawn (Ref. 124673).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Matsumoto, T., K. Matsuura and N. Hanzawa, 2021. A new species of nine-spined stickleback, Pungitius modestus (Gasterosteiformes, Gasterosteidae), from northern Honshu, Japan. Zootaxa 5005(1):1-20. (Ref. 124673)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00437 (0.00181 - 0.01052), b=3.07 (2.86 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .