Bryaninops ridens, Ridens goby

Bryaninops ridens Smith, 1959

Ridens goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Bryaninops ridens   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Bryaninops ridens (Ridens goby)
Bryaninops ridens
Picture by Bogorodsky, S.V.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
  More on author: Smith.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 6 - 30 m (Ref. 86942), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C - ; 30°N - 24°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa to Fiji (Ref. 10708) and Tonga (Ref. 53797), north to the Yaeyama Islands, south to the Great Barrier Reef. Ulithi in Micronesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 89154)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7 - 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-8; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8. Dorsal-fin rays VI + I,8 (rarely I,7); anal-fin rays I,8; pectoral-fin rays usually 13 or 14; body naked anterior to rear base of first dorsal fin, the longitudinal scale count 31–37 (mean scale count 33); body depth at origin of anal fin 13.3–17.5% SL; body progressively compressed posteriorly; head width greater than head depth and broader ventrally; snout length shorter than orbit diameter; gill opening extending forward to or anterior to posterior margin of preopercle; no canine tooth at side of lower jaw; caudal fin truncate to slightly rounded; pelvic fins short, round, and cup-like, the pelvic spines short; body translucent greenish yellow, the skeletal features of body visible; head and abdomen yellowish green with numerous black dots; a yellowish green band with black dots from eye to eye across front of snout and enclosing nostrils; red of gill filaments visible through operculum; fins translucent; iris dusky yellowish green with a broad inner white circle. A small species, the largest specimen 17.8 mm SL (Ref. 89154).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits lagoon and seaward reefs and found on large Porites knoll and branching Millepora.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 March 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.2 - 29.3, mean 28.2 °C (based on 2327 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00475 - 0.02204), b=3.03 (2.85 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .