Squatina squatina, Angelshark : fisheries, gamefish

Squatina squatina (Linnaeus, 1758)

Angelshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Squatina squatina   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Squatina squatina (Angelshark)
Squatina squatina
Picture by Hernández-González, C.L.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squatiniformes (Angel sharks) > Squatinidae (Angel sharks)
Etymology: Squatina: Latin, squatina, -ae = a kind of shark (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 5 - 150 m (Ref. 247), usually - m (Ref. ).   Temperate; 0°C - ; 63°N - 21°N, 19°W - 42°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Atlantic: southern Norway, Sweden and Shetland Islands to Morocco and West Sahara, including the Canary Islands, the Mediterranean and the Black Sea (Ref. 247). Range and abundance declining 1severely throughout its range; proposed legal protection in Britain (Ref.58085). Appendix III (Mediterranean) of the Bern Convention (2002). Annex V of the OSPAR Convention (2010). The European Council Regulations 43/2009, 23/2010, 57/2011, 44/2012, 40/2013, 43/2014, 2015/104 and 2016/72 prohibit to fish for, to retain on board, to tranship and to land the S. squatina in all waters from the European Community (F. Osaer, pers.comm. 04/2016).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 102 - 169 cm
Max length : 183 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); 244.0 cm TL (female); common length : 150 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. ); Khối lượng cực đại được công bố: 80.0 kg (Ref. 35388)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0. Broad flattened body, with enlarged pectoral and pelvic fins, no anal fin. Eyes and large spiracles dorsally. Gill openings at the sides of the head. The mouth is terminal. Coloration variable, from grey to reddish or greenish-brown with scattered small white spots and blackish dots dorsally (Ref. 78469). No ocelli on body (Ref. 247).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A benthic species that occurs inshore, on coasts and along the continental shelf; may enter estuaries (Ref. 247, 58085). Found mainly on sand or mud bottoms; sluggish by day, lying buried with eyes protruding. Also utilizes areas with macroalgae, kelp or rocks (Ref. 88920). Nocturnal species, swims off bottom at night. Feeds mainly on flatfishes and other benthic fishes, but also on skates, crustaceans and molluscs, with one record of swallowed cormorant (Ref. 247, 28070). Moves to deeper waters during winter, returning to the shallower depths in the spring (Ref. 88187), moving northwards in summer. Ovoviviparous (Ref. 50449, 107715). Females generally grow larger than males (Ref. 58137, 107710, 107713, 107715). Detects weak electric fields generated by other organisms (e.g. potential prey) (Ref. 10311). The marine leech Stibarobdella macrothela is a common parasite (Ref. 107712) and the isopod Aegapheles deshaysiana a common micropredator (Ref. 107714) for this shark species in the Canary Islands. Utilized fresh and dried salted for human consumption, and possibly for oil and fishmeal (Ref. 247). Reaches 250 cm (Ref. 35388).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, produce 7-25 pups/litter (Ref. 58085), 13.0 +/- 1.9 pups in the Canary Is (Ref. 107713) with litter number increasing with female size. Gestation period lasts for 8-10 months (born Dec-Feb in Mediterranean, July in England) (Ref. 58085), and +/- 6 months in the Canary Is (Ref. 107713). Size at birth ranges from 24-30 cm TL (Ref. 58085). Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Full term embryos weighed 189-200 g; no egg capsules found around ova or embryos (Ref. 107715). A biannual reproductive cycle is likely the case for this species (Ref. 32746), triannual cycle in the Canary Is (Ref. 107713).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Critically Endangered (CR) (A2bcd); Date assessed: 12 July 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.7 - 19.4, mean 11.4 °C (based on 854 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00366 - 0.02072), b=3.02 (2.80 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.5 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec=9-20).
Prior r = 0.27, 95% CL = 0.16 - 0.47, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (85 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 9.8 [1.3, 54.5] mg/100g ; Iron = 0.274 [0.047, 1.047] mg/100g ; Protein = 17.2 [15.0, 19.1] % ; Omega3 = 1.04 [0.36, 2.94] g/100g ; Selenium = 16.7 [3.0, 70.7] μg/100g ; VitaminA = 14.4 [2.8, 82.4] μg/100g ; Zinc = 0.368 [0.092, 1.376] mg/100g (wet weight);