Indobatis ori, Black legskate

Indobatis ori (Wallace, 1967)

Black legskate
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Indobatis ori   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Indobatis ori (Black legskate)
Indobatis ori
Male picture by Weigmann, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Anacanthobatidae (Smooth skates)
Etymology: Indobatis: Name refers to the distribution of the genus in the western Indian Ocean (Greek 'Indos' for India, 'batis' for skate or ray)..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 1000 - 1725 m (Ref. 5578).   Deep-water; 15°S - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: off off Mozambique and Madagascar.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 42.9 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 95335)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This medium sized species grows to about 42.9 cm TL and has the following set of diagnostic characters: disc 0.9-1.1 times as wide as long and with rounded outer corners, it is extremely depressed pear-shaped to broadly inverse heart-shaped (in adult male); snout angle 85-106° and larger in juveniles; snout terminally expanded as a rostral lobe that is 9-12% of preorbital snout length; further juveniles with a short, thin rostral filament; narrow interorbital distance, 2-3% of TL; inner margin of posterior pelvic lobe fused along its entire length to root of tail; length of tail from mid-vent about equal to body length from tip of rostral lobe to mid-vent in adults, but 1.5 times body length in juveniles; surface of upper and lower disc and tail entirely naked except for 2 longitudinal rows of alar thorns in adult male; the tail with 2 lateral rows of fleshy, tubular papillae; colour of upper and lower surfaces dark grayish-brown, but ventral surface somewhat darker; upper jaw with 18=26 tooth rows; monospondylous vertebral centra 25-29; scapulocoracoid subrectangular, the rear corner sharply marked; large oval anterior fenestra no anterior bridge, one very large oval postdorsal and 5 minute to small postventral fenestrae; pelvic girdle with massive ischiopubic bar with straight to weakly concave anterior and deeply concave posterior contour; prepelvic processes are very long and inclined outwards, their length from axis of pelvic girdle maximal width 3.9-5.3 times median thickness of ischiopubic bar (Ref. 95335).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the slope (Ref. 5578). Oviparous. Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). Eggs are oblong capsules with stiff pointed horns at the corners deposited in sandy or muddy flats (Ref. 205). Egg capsule measures 36.0 mm long and 19.0 mm wide (Ref. 41249). Taken only by deep-trawling research vessels (Ref. 5578).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous. Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

McEachran, J.D. and K.A. Dunn, 1998. Phylogenetic analysis of skates, a morphologically conservative clade of elasmobranchs (Chondrichthyes: Rajidae). Copeia 1998(2):271-290. (Ref. 27314)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 December 2018

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 3.9 - 5.6, mean 4.7 °C (based on 16 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming fecundity<100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .