Polypterus ornatipinnis, Ornate bichir : aquarium

Polypterus ornatipinnis Boulenger, 1902

Ornate bichir
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Polypterus ornatipinnis (Ornate bichir)
Polypterus ornatipinnis
Picture by Moreau, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Polypteriformes (Bichirs) > Polypteridae (Bichirs)
Etymology: Polypterus: Greek, poly = a lot of + Greek, pteron = wing, fin (Ref. 45335).  More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical; 26°C - 28°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Congo River basin in Cameroon, Democratic Republic of the Congo (Ref. 3188, Angola (Ref. 3188, 120641) and Republic of Congo (Ref. 45477). Also reported from the Lake Rukwa drainage (Ref. 27292) and Lake Tanganyika basin (Ref. 4537, 36901, 54847).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3188)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9 - 11; Tia cứng vây hậu môn 14-15. Subcylindrical body (Ref. 27292, Ref. 36901). Upper and lower jaw of equal length (Ref. 36901, Ref. 42907). Number of dorsal finlets: 9-11 (Ref. 42908, Ref. 51884). Dorsal fin origin well behind pectoral fin (Ref. 4967, Ref. 42873). Ganoid scales (Ref. 27292, Ref. 42904): 58-65 lateral line scales, 38-44 scales around body, 22-27 predorsal scales (Ref. 2970, Ref. 11970, Ref. 42907, Ref. 42908). Dorsal side grey-brown colored, marbled with clear whitish spots (Ref. 11970), the belly is white to yellowish (Ref. 27292). Head finely reticulated (Ref. 42873, Ref. 42901). Fins with white spots alternating with dark spots, forming a continuous bar (Ref. 11970).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits calm waters of swamps and rivers (Ref. 11970). It feeds on worms and insect larvae when young, but takes larger food, mainly fish, when adult (Ref. 27292). It mainly hunts at night (Ref. 27292). In general they are more or less solitary fish and do not form schools (Ref. 27292).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Male starts with the balts and is the active partner (Ref. 1672). The male makes from the anal fin a sort of cup and the female lays the eggs in this cup (Ref. 1672). The male then spreads the eggs so that they attach, e.g., to plants.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Gosse, J.-P., 1984. Polypteridae. p. 18-29. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). Volume I. ORSTOM, Paris and MRAC, Tervuren. 410 p. (Ref. 3188)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 May 2009

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00407 (0.00170 - 0.00978), b=3.07 (2.86 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.60 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=200-300).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (28 of 100) .