Carcharhinus borneensis, Borneo shark : fisheries

You can sponsor this page

Carcharhinus borneensis (Bleeker, 1858)

Borneo shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Carcharhinus borneensis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Carcharhinus borneensis (Borneo shark)
Carcharhinus borneensis
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Carcharhinus: Greek, karcharos = sharpen + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy.   Tropical; 21°N - 4°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Borneo and China. Questionably occurring in Java, Indonesia and the Philippines. Due to its very restricted and very small area of occurrence (Borneo), conservation measures are urgently needed (Ref. 84280).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This small species is characterized by the following: snout long and pointed; slender body and tail; alongside each mouth corner is a row of enlarged hyomandibular pores (5-12); upper anterior teeth finely serrated with a single narrow, oblique cusp; distal edge deeply notched and with several cusplets; lower anterior teeth with narrower, similarly oblique cusps; no lateral cusplets; total tooth row counts 23-26/23-25, or 46-50; second dorsal-fin origin well posterior of anal-fin origin, about opposite or just anterior to anal-fin midbase while second dorsal-fin origin to anal-fin origin 2.2-4.1% TL, 0.4-0.9 times second dorsal-fin base; interdorsal space 20.7-22.7% TL; pelvic fins small, anterior margins 4.4-5.8% TL and 35-42% of pectoral anterior margin; first dorsal fin triangular, with nearly straight posterior margin, free rear tip about opposite pelvic-fin origins, length 14.5-17.6% TL, 1.8-2.4 times height, inner margin 1.9-2.8 in base; second dorsal fin much smaller than first and slightly smaller than anal fin, length 7.5-10.2% TL, base 2.0-3.1 times height; height 21-29% of first dorsal fin height; anal fin height 1.1-1.6 times second dorsal height, base 1.1-1.5 times second dorsal-fin base; total vertebral counts 117-121, monospondylous precaudal counts 33-36, diplospondylous precaudal counts 21-26, diplospondylous caudal counts 56-60, precaudal counts 57-63; colour slate-grey dorsally, whitish ventrally with waterline clearly demarcated along head and body, fins no distinct black markings, pectoral fins and lower caudal lobe with whitish margins (Ref. 84280).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A rare species found inshore in coastal areas (Ref. 244). Viviparous (Ref. 50449). Specimens range in length from 23.7-61.8 cm TL. Two specimens collected in the 1800s had fresh umbilical scars at 23.7 and 27.4 cm, indicating that the size at birth is close to these sizes; four specimens of 34.1-37.3 cm had well healed, but still obvious umbilical scars. Five males with lengths of 54.8-57.6 cm were found mature (additional material of mature males with lengths of 59.0-62.0 cm and several pregnant females with lengths of 61.0-65.0 cm). Litter size of pregnant females was 6 (Ref. 84280). Undoubtedly taken in local fisheries (Ref. 244).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, placental (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Endangered (EN) (C2a(ii)); Date assessed: 01 October 2005

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.7 - 28.3, mean 27.5 °C (based on 219 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00219 - 0.01045), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec assumed to be <10).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.