Squalius carolitertii, Bordallo

Squalius carolitertii (Doadrio, 1988)

Bordallo
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Squalius carolitertii (Bordallo)
Squalius carolitertii
Picture by Ribeiro, F.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Leuciscidae (Minnows) > Leuciscinae

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; không di cư.   Subtropical; 44°N - 36°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Iberian Peninsula in Douro, Mondego, Umia, Limia, Tagus, Miño and Lérez drainages (Ref. 59043). Listed in the Spanish Red Data Book (Ref. 35754).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 35754); common length : 13.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 28035)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 9; Động vật có xương sống: 39 - 41. Mouth subterminal, snout rounded; head length about equal to maximum body depth; infraorbitals 4 and 5 expanded; communication preopercular-mandibular and infraorbital canals present; supraethmoid narrow and short (Ref. 28035). Diagnosed from its congeners in Iberian Peninsula by the following characters: scales on lateral line 39-44 + 2-3; 3-4½ scale rows between lateral line and pelvic fin origin; infraorbital bones narrow, width of infraorbitals 2 and 5 about 2 times width of sensory canal on same bones; snout rounded, mouth subterminal; and head length about equal to body depth (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits from hill streams to middle stretches of rivers (Ref. 59043). Occurs in rivers on the low plains and at high attitudes. Can withstand low levels of oxygen during summer. Juveniles are omnivorous whereas adults feed on arthropods and other animals (Ref. 35754). Reported to feed on fry of other fish species. Involved in the Iberocypris alburnoides hybrid complex (Ref. 59043). Threatened due to habitat destruction, pollution and the introduction of other species (Ref. 26100).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Interspecific hybridization occurs between males of L. carolitertii and females of L. alburnoides.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carmona, J.A. and I. Doadrio, 2000. Threatened fishes of the world: Leuciscus carolitertii Doadrio, 1988 (Cyprinidae). Environ. Biol. Fishes 57(1):96. (Ref. 35754)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00813 (0.00527 - 0.01255), b=3.11 (2.98 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.38 se; based on food items.
Generation time: 12.2 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (60 of 100) .