>
Gymnotiformes (Knifefishes) >
Sternopygidae (Glass knifefishes) > Eigenmanninae
Etymology: Rhabdolichops: Greek, rhabdos = stick + Greek, dolichos = long (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical
South America: Orinoco and Amazon basins.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 31.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 39524)
Found in deep river channels, other fluvial habitats and lagoons (Ref. 9394). Feeds mainly on copepods (Ref. 9394).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Lundberg, J.G. and F. Mago-Leccia, 1986. A review of Rhabdolichops (Gymnotiformes, Sternopygidae), a genus of South American freshwater fishes, with description of four new species. Proc. Acad. Nat. Sci. Philad. 138(1):53-85. (Ref. 9394)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5010 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00355 (0.00161 - 0.00782), b=2.97 (2.78 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.0 ±0.00 se; based on food items.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (21 of 100).
🛈