Pseudopleuronectes americanus, Winter flounder : fisheries, aquaculture, gamefish

You can sponsor this page

Pseudopleuronectes americanus (Walbaum, 1792)

Winter flounder
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pseudopleuronectes americanus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Pseudopleuronectes americanus (Winter flounder)
Pseudopleuronectes americanus
Picture by Lavan, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Pleuronectiformes (Flatfishes) > Pleuronectidae (Righteye flounders) > Pleuronectinae
Etymology: More on author: Walbaum.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 5 - 143 m (Ref. 5951). Temperate; 55°N - 31°N, 82°W - 52°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Labrador, Canada to Georgia, USA.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 27.4  range ? - ? cm
Max length : 64.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251); Khối lượng cực đại được công bố: 3.6 kg (Ref. 7251); Tuổi cực đại được báo cáo: 14 các năm (Ref. 52686)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit soft muddy to moderately hard bottoms (Ref. 5951). Feed predominantly in daytime on organisms living in, on or near the bottom; shrimps, amphipods, crabs, sea urchins and snails (Ref. 12232). Batch spawner (Ref. 51846).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Amaoka, Kunio | Người cộng tác

Vinnikov, K.A., R.C. Thomson and T.A. Munroe, 2018. Revised classification of the righteye flounders (Teleostei: Pleuronectidae) based on multilocus phylogeny with complete taxon sampling. Molecular phylogenetics and evolution, 125:147-162. (Ref. 122998)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: thực nghiệm; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | RFE Identification | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 0.7 - 13.1, mean 6.1 °C (based on 303 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00468 - 0.01948), b=3.08 (2.91 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.1 se; based on diet studies.
Generation time: 3.5 (2.6 - 4.2) years. Estimated as median ln(3)/K based on 20 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.11-0.7(?); tm=2-3; tmax=10).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100).
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  High vulnerability (62 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 33.3 [16.5, 68.2] mg/100g ; Iron = 0.282 [0.163, 0.496] mg/100g ; Protein = 17.4 [16.2, 18.9] % ; Omega3 = 0.359 [0.179, 0.712] g/100g ; Selenium = 22.5 [10.6, 50.1] μg/100g ; VitaminA = 4.72 [1.18, 17.83] μg/100g ; Zinc = 0.424 [0.279, 0.647] mg/100g (wet weight);