Acanthopagrus berda, Goldsilk seabream : fisheries, gamefish

Acanthopagrus berda (Forsskål, 1775)

Goldsilk seabream
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Acanthopagrus berda (Goldsilk seabream)
Acanthopagrus berda
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sparidae (Porgies)
Etymology: Acanthopagrus: Greek, akantha = thorn + Greek, pagros, a kind of fish (Ref. 45335);  berda: Name refers to the local vernacular name for the species; noun in apposition (Ref. 83673).
More on author: Forsskål.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu ? - 50 m (Ref. 86942). Tropical; 30°N - 35°S, 22°E - 103°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean, South Africa, Mozambique, the Red Sea, Persian Gulf, India, Phuket (Andaman Sea, specimen lost), and Malaysia (Penang Island and Langkawi Island, near Singapore). Western Pacific specimens recorded as A. berda refer to Acanthopagrus pacificus (Ref. 86288).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 21.0, range 20 - 22 cm
Max length : 90.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3198); common length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Khối lượng cực đại được công bố: 3.2 kg (Ref. 3670); Tuổi cực đại được báo cáo: 14 các năm (Ref. 3627)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11 - 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. This species is distinguished from all its congeners by the following characters: scale rows between fifth dorsal-fin spine base and lateral line 3.5; front edge of dorsal scaly area on head slightly convex, with small scales (fewer than 20) anteriorly; pored lateral-line scales 42-44; second anal-fin spine (2AS) longer than third anal-fin spine (3AS), 2AS/3AS ratio 1.23-1.50 (mean 1.36); strongly curved concavity on ventral edge of first two infraorbitals above rear end of maxilla, particularly obvious in specimens more than 13 cm SL; scales on preopercle flange absent; anal-fin membrane dark; molariform teeth strongly developed along both jaws, teeth rows strongly curved laterally at rear of lower jaw (Ref. 83673).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Feeds on invertebrates, including worms, mollusks, crustaceans and echinoderms (Ref. 5213), and small fish (Ref. 3670). Protandrous hermaphrodite (Ref. 55367). The flesh is excellent. Sold fresh in markets. It is parasitised by the monogenean Anoplodiscus australis on the fins and body surface (Ref. 124057).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Size at sex change = 19.1 TL; age at sex change = 1.95 years (Ref. 55367).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Iwatsuki, Y. and P.C. Heemstra, 2010. Taxonomic review of the Western Indian Ocean species of the genus Acanthopagrus Peters, 1855 (Perciformes: Sparidae), with description of a new species from Oman. Copeia 2010(1):123-136. (Ref. 83673)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 28 June 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 21.6 - 29, mean 27.8 °C (based on 856 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01820 (0.01332 - 0.02486), b=2.97 (2.92 - 3.02), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.42 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.28-0.38; tmax=14; tm=1).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (42 of 100).
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  High to very high vulnerability (68 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 102 [53, 202] mg/100g ; Iron = 0.857 [0.495, 1.812] mg/100g ; Protein = 17.9 [16.6, 19.2] % ; Omega3 = 0.43 [0.20, 0.91] g/100g ; Selenium = 66.3 [28.8, 154.3] μg/100g ; VitaminA = 9.83 [2.80, 32.74] μg/100g ; Zinc = 0.952 [0.575, 1.567] mg/100g (wet weight);