Catostomus utawana, Summer sucker

You can sponsor this page

Catostomus utawana Mather, 1886

Summer sucker
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Catostomus utawana (Summer sucker)
Catostomus utawana
Male picture by Morse, R.S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Catostomidae (Suckers) > Catostominae
Etymology: Catostomus: Greek, kata = down + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335);  utawana: The name is of Onondaga origin, Utawana (utowana, oo-ta-wan’-ne) and translates as ‘‘big waves’’ (species author noted the the word meant sunshins which is a misconception) (Ref. 83995).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Known only from the Adirondack Mountains of New York State, USA in the Saint Lawrence and Hudson River drainages.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 83995); 11.0 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-12; Tia mềm vây hậu môn: 7. Catostomus utawana is distinguished from C. commersonii by the following characters: eye diameter twice or less into snout length (vs. more than twice into snout length); caudal peduncle depth at terminus more than twice into anal-fin length (vs. less than twice into anal-fin length for a small individual); dorsolateral scales of with radii in the dorsal ventral, anterior, and posterior fields (vs. scales with radii in the anterior and posterior fields); individuals rarely exceed 200 mm SL (vs. non-stunted adults of much greater lengths for C. commersonii). In breeding condition, this species is distinguished from C. commersonii by the following characters: pearl organs on anal and caudal fins and on scales found near the anal fin and ventral areas of the caudal peduncle on females (vs. none); pearl organs on nearly every scale and on all fins for males (vs. pearl organs on anal fin, caudal fin, and scales between); males with gold stripe above a dark mid-lateral stripe on both sides, and a gold spot above each eye (vs. a longitudinal white stripe that turns vertically to cross the occipital region or the snout, and no spots dorsal to their eyes); females without stripes (vs. a yellow stripe that resembles the white stripe of male C. commersonii); breeding males and females no red coloration (vs. a scarlet stripe on both male and female) (Ref. 83995).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits hilltop lakes and streams, but is no longer known from its type localities. Individuals spawn once per reproductive season that extends from early June to late July or early August. Preferentially use ephemeral streams for spawning. Arrival at streams is episodic, correlating to precipitation events and appropriate flow. Stream temperature appears to be less important a cue for reproductive behavior than other Catostomus. Females always have pearl organs when in breeding condition; retain drab coloration when spawning. Males develop a gold longitudinal stripe, small gold-colored patch above each eye, and are extensively covered in pearl organs when in breeding condition. Both sexes start to reach sexual maturity at about 4 years. Eggs are about 3mm in diameter (Ref. 83995).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Morse, R.S. and R.A. Daniels, 2009. A redescription of Catostomus utawana (Cypriniformes: Catostomidae). Copeia 2009(2):214-220. (Ref. 83995)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 November 2011


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00501 (0.00206 - 0.01219), b=3.10 (2.88 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).