";} } ?> Marcusenius pongolensis : fisheries

Marcusenius pongolensis (Fowler, 1934)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Marcusenius pongolensis
Marcusenius pongolensis
Picture by Palmer, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Osteoglossiformes (Bony tongues) > Mormyridae (Elephantfishes)
Etymology: Marcusenius: Becasue of J. Marcusen, author of "Zur Phauna des Schwarzen Meeres", 1867; ichthyologist.
More on author: Fowler.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: coastal rivers draining into the Indian Ocean, ranging between tropical sections of the Limpopo River in the north and the Kosi River system in the south, including the Pongolo River which is the type river (Ref. 75962, 95448).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 20-23; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 26 - 28; Động vật có xương sống: 42 - 43. Diagnosis: Marcusenius pongolensis can be distinguished from its congeners by the following characters: a more slender body, elongated, smaller body depth, 19.1-26.0% of standard length; distance from dorsal fin origin to end of caudal peduncle 37.1-39.8% of standard length; distance from anal fin origin to end of caudal peduncle 40.8-42.2% of standard length; and length of anal fin 19.5-21.9% of standard length; all shorter and non-overlapping with Marcusenius krameri, M. caudisquamatus and M. lucombesi (Ref. 95448). Total vertebrae ranges between 42-43 vs. 44 in other species; posterior total gill rakers 13-14 vs. 15 and 17 in M. caudisquamatus and M. krameri, respectively; lateral line scales 70-73; scales around caudal peduncle 16-17; dorsal fin rays 20-23; anal fin rays 26-28 (Ref. 95448). Electric organ discharge (EOD) lacking a weak head-negative pre-potential, in females and juveniles Ndur of short duration, no striking sexual dimorphism in EOD waveform present, but longer EOD duration and statistically significant increase with standard length in males (Ref. 75962).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

During the day Marcusenius pongolensis is often encountered below undercut river banks, especially in dense network of tree roots; places where there is a countercurrent seem to be especially attractive; in Swaziland it has been observed high up in river systems with rapid water flow and rocky substrate in Swaziland (Ref. 75962).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kramer, B., P. Skelton, H. van der Bank and M. Wink, 2007. Allopatric differentiation in the Marcusenius macrolepidotus species complex in southern and eastern Africa: the resurrection of M. pongolensis and M. angolensis, and the description of two new species (Mormyridae, Teleostei). J. Nat. Hist. 41(9-12):647-708. (Ref. 75962)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 30 November 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00246 - 0.01284), b=3.05 (2.86 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (19 of 100).