";} } ?> Etmopterus joungi, Shortfin smooth lanternshark

You can sponsor this page

Etmopterus joungi Knuckey, Ebert & Burgess, 2011

Shortfin smooth lanternshark
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Etmopterus joungi (Shortfin smooth lanternshark)
Etmopterus joungi
Female picture by Ebert, D.A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Sleeper and dogfish sharks) > Etmopteridae (Lantern sharks)
Etymology: Etmopterus: Greek, ethmos, -ou = sieve or ethmoides bone + Greek, pteron = wing, fin (Ref. 45335);  joungi: Named for Dr. Shoou-Jeng Joung, National Taiwan Ocean University..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Mức độ sâu 300 - ? m (Ref. 86885). Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Taiwan.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 36.3, range 32 - 40.6 cm
Max length : 40.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 86885); 45.6 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: short preoral snout 8.0% TL (8.2-8.7); broad and strongly arched mouth; upper teeth differ from lower teeth with each tooth in first functional row with single median cusp and flanked by one or two lateral cusplets on either side; lower teeth in single series, forming blade-like edge with slender, non-erect cusps; relatively short head, 15.9% TL (15.3-16.0); dermal denticles truncate, low, with block-like crowns, irregularly arranged over majority of body, extending onto dorsal fins; pectoral to pelvic fin space large, 29.0% TL (25.3-27.30); very narrow pectoral fins, posterior portion square-shaped, posterior margin acutely angular at anterior and inner margins, with no expanded corners of fins; second dorsal fin located relatively posteriorly along body, second dorsal fin spine long and strongly recurved, 0.5 (0.3-0.5) into dorsal fin height; interdorsal space about three times distance between first dorsal fin spine origin and pectoral fins; inconspicuous suprapelvic flank marking lacking posterior branch; dorsal caudal fin margin short, 15.4% TL (15.3-19.4); posterior end of lateral line becoming open groove, with the ventral edge darkly colored; caudal fin short; monospondylous vertebrae 48 (38-41), diplospondylous vertebrae 17 (21-24), dorso-caudal vertebrae 24 (22-25), and total vertebrae 89 (84-88); spiral valve with 11 turns; color in life dusky grey dorsally, black to dark grey ventrally (Ref. 86885).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs along the upper continental slope and caught by bottom trawl at a depth greater than 300m. Sexual maturity in males likely achieved between 31.9 and 40.6 cm TL, and in females, larger than 45.6 cm TL. A cymothiod isopod Elthusa raynaudi was found attached to the roof of the mouth of the holotype (normally occurs in the gill chambers of fishes) (Ref. 86885).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Knuckey, J.D.S., D.A. Ebert and G.H. Burgess, 2011. Etmopterus joungi n. sp., a new species of lanternshark (Squaliformes: Etmopteridae) from Taiwan. aqua, Int. J. Ichthyol. 17(2): 61-72. (Ref. 86885)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 02 September 2019


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00372 (0.00189 - 0.00731), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100).