";} } ?> Nannoperca pygmaea, Little Pygmy Perch

You can sponsor this page

Nannoperca pygmaea Morgan, Beatty & Adams, 2013

Little Pygmy Perch
Upload your photos and videos
Google image
Image of Nannoperca pygmaea (Little Pygmy Perch)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Percichthyidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Centrarchiformes (Basses) > Percichthyidae (Temperate perches)
Etymology: Nannoperca: Latin, nannus = small + Greek, perke = perch (Ref. 45335);  pygmaea: The specific epithet is the feminised form of the Latin noun 'pygmaeus' meaning 'dwarf', referring to it being the smallest of the pygmy perches; noun in apposition. applied as a noun in apposition, and in Common name Little Pygmy Perch applied in recognition of the relative small size..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy. Subtropical; 34°S - 35°S, 117°E - 118°E (Ref. 93277)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Oceania: Western Australia. The rarity of the species and restricted range requires urgent protection at the state and federal level.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 93277)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7 - 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 7. This species is distinguished by the following characters: small mouth; deeply notched dorsal fin; poorly developed two-part and interrupted lateral line; differs from N. australis, N. oxleyana and N. variegata in having an exposed and serrated preorbital bone and jaws just reaching to below the anterior margin of the eye (vs. a smooth and hidden preorbital and the jaws reaching to at least the pupil); from N. vittata by having 5-10 thin lateral stripes most obvious below lateral line and poorly developed tube scales (vs. well developed), a more distinct haloed blackish spot resembling an ocellus at the base of the caudal fin, the hind margin of the scales on the caudal peduncle are without distinct pigment, and the belly is without a colour pattern; from N. obscura in having a distinct ocellus at the base of caudal fin (vs. an indistinct barring), as well as a dark spot behind operculum and lack of dusky scale margins; from N. balstoni, in having an exposed rear edge of the preorbital (vs. hidden under the skin), fewer transverse scale rows (13 vs. 15-16), a smaller mouth (rarely reaching eye vs. reaching well beyond the eye), ctenoid body scales (vs. cycloid), generally fewer pectoral rays and a smaller maximum size (Ref. 93277).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The species is rare and restricted in its range. Inhabits tannin stained, acidic and shallow Melaleuca rhaphiophylla streams (Ref. 93277).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Arratia, Gloria | Người cộng tác

Morgan, D.L., S.J. Beatty and M. Adams, 2013. Nannoperca pygmaea, a new species of pygmy perch (Teleostei: Percichthyidae). Zootaxa 3637(4):401-411. (Ref. 93277)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Endangered (EN) (B1ab(i,ii,iii,v)+2ab(i,ii,iii,v)); Date assessed: 09 January 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01148 (0.00461 - 0.02857), b=3.00 (2.78 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).