";} } ?> Marcusenius gracilis : fisheries

Marcusenius gracilis Kramer, 2013

Upload your photos and videos
Google image
Image of Marcusenius gracilis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Mormyridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Osteoglossiformes (Bony tongues) > Mormyridae (Elephantfishes)
Etymology: Marcusenius: Becasue of J. Marcusen, author of "Zur Phauna des Schwarzen Meeres", 1867; ichthyologist;  gracilis: Marcusenius gracilis is more slender than the other Ivorian and many of the West African Marcusenius species, hence its specific name gracilis (Ref. 93659).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Comoé River (Ref. 93659).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 22.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 93659)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 26-30; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 31 - 35. Diagnosis: Marcusenius gracilis has notched teeth (Ref. 93659). A much smaller dorsal to anal fin base ratio distinguishes Marcusenius thomasi from M. gracilis, being 0.7 vs. 0.79; M. mento is characterized by a higher number of lateral line scales, more than 76 vs. less than 77 for M. gracilis; M. ussheri differs by its lower number of lateral line scales, less than 65 vs. more than 70 in M. gracilis, its smaller pectoral fin length to head ratio, which is less than 0.9, and its usually deeper caudal peduncle, the ratio caudal peduncle depth to length less than 0.3 vs. more than 0.32 in M. gracilis (Ref. 93659). Marcusenius furcidens is distinguished by a combination of its higher count of dorsal fin rays, being more than 29 vs. less than 30 in M. gracilis, a longer dorsal fin, a higher ratio of dorsal to anal fin base, being 0.78, and a greater body depth; males of M. furcidens have no distinct kink in the anal fin base, in contrast to the males of M. gracilis; relative to the P phase of its EOD, M. furcidens EODs have a stronger N phase amplitude than those of M. gracilis (Ref. 93659).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in a series of stagnant pools; some pools were quite deep and inhabitated by hippos who could dive; the river banks were high and steep, and difficult to climb when wet, revealing high water and violent current at some times in the year (Ref. 93659).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kramer, B., 2013. Differentiation in morphology and electrical signalling in four species of para- and sympatric Marcusenius (Teleostei: Mormyridae) from Côte d’Ivoire, West Africa. Marine and Freshwater Behaviour and Physiology, 46(2):105-133. (Ref. 93659)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00246 - 0.01284), b=3.05 (2.86 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (17 of 100).