Etmopterus marshae, Marsha’s lanternshark

Etmopterus marshae Ebert & Van Hees, 2018

Marsha’s lanternshark
Upload your photos and videos
Google image
Image of Etmopterus marshae (Marsha’s lanternshark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Etmopteridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Sleeper and dogfish sharks) > Etmopteridae (Lantern sharks)
Etymology: Etmopterus: Greek, ethmos, -ou = sieve or ethmoides bone + Greek, pteron = wing, fin (Ref. 45335);  marshae: Named for Marsha Englebrecht for her innovative contributions to the field of elasmobranch husbandry..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 322 - 337 m (Ref. 119149). Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: the Philippines.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 23.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 119149); 19.2 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is a relatively small, slender, linear-denticled Etmopterus which can be distinguished from its closest congeners within the E. lucifer clade by the following set of characters: length of its luminescent lateral flank marking branches being relatively equal in length (anterior and posterior flank branches about equal in length); differs from the other species with relatively equal branch lengths (E. burgessi, E. evansi, E. pycnolepis) by having a whitish cheek blotch, purplish lateral body colouration sharply becoming black below line between pectoral and pelvic fins, its distinct pattern of paired dashes along the upper body and between pectoral and pelvic fins and the dark and light banding pattern on its caudal fin, and the central and upper caudal marking lengths distinctly different from the other 3 closely related species (Ref. 119149).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs on sandy bottom. A 21.3 cm TL male was found to be maturing; birth size uncertain with 3 smallest individuals (9.7-11.6 cm TL) and the smallest with scar slightly open suggesting closeness to birth size (Ref. 119149).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Ebert, D.A. and K.E. Van Heels, 2018. Etmopterus marshae sp. nov, a new lanternshark (Squaliformes: Etmopteridae) from the Philippine Islands, with a revised key to the Etmopterus lucifer clade. Zootaxa 4508(2):197-210. (Ref. 119149)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 November 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00363 (0.00181 - 0.00728), b=3.10 (2.93 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary low fecundity).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (13 of 100).