";} } ?> Marcusenius wamuinii : fisheries

Marcusenius wamuinii Decru, Sullivan & Vreven, 2019

Upload your photos and videos
Google image
Image of Marcusenius wamuinii
No image available for this species;
drawing shows typical species in Mormyridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Osteoglossiformes (Bony tongues) > Mormyridae (Elephantfishes)
Etymology: Marcusenius: Becasue of J. Marcusen, author of "Zur Phauna des Schwarzen Meeres", 1867; ichthyologist;  wamuinii: This species is dedicated to Professor Soleil Wamuini Lunkayilakio of the Institut Supérieur Pédagogique de Mbanza-Ngungu, to acknowledge his great contribution to the sampling effort in the area, which resulted in the discovery of the new species, and to recognize him as one of the first Congolese ichthyologists (Ref. 121662).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Lower Congo River in Democratic Republic of the Congo (Ref. 121662).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 121662)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 22-25; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 27 - 31. Diagnosis: Marcusenius wamuinii can be distinguished from all small-scaled Marcusenius species by having 8 circumpeduncular scales vs. 12-16 (Ref. 121662). Within the group of large-scaled Marcusenius species, it can be distinguished from M. kutuensis and M. ghesquierei by a lower number of dorsal-fin rays, 22-25 vs. 27--31 and 32-34, and by a dorsal-fin length that is smaller than the anal-fin length, 64.5-92.2% of anal-fin length vs. larger than the anal-fin length; it differs from M. ghesquierei, M. intermedius, M. kutuensis and M. moorii by a higher number of lateral line scales, 46-53 vs. 36-45, and from M. fuscus by a lower number of lateral line scales, 46-53 vs. 54-61; it differs from M. dundoensis by a dorsal fin height which is smaller than the dorsal fin length, 70.8-96.0% of dorsal-fin length vs. both fins about the same length, and by a lower number of lateral line scales, 46-53 vs. 51-61, and a lower number of scales between dorsal and anal fin, 19-22 vs. 21-25; it can be distinguished from M. schilthuisiae by a lower number of anal-fin rays, 27-31 vs. 32-35; it differs from M. kaninginii and M. sanagaensis by its lower caudal peduncle depth, 4.4-5.9% of standard length vs. respectively 6.8-7.7% and 6.1-6.3%, which is also an additional difference to distinguish it from M. intermedius and M. moorii; it differs from M. kaninginii by a higher number of scales between dorsal and anal fin, 19-22 vs. 16-19, and between dorsal fin and lateral line, 9-11 vs. 6-9; and from M. sanagaensis by its lower number of dorsal-fin rays, 22-25 vs. 24-28, a lower number of scales between dorsal and anal fin, 19-22 vs. 22-28, between dorsal fin and lateral line, 9-11 vs. 11-14, and between pelvic fin and lateral line, 9-12 vs. 12-14 (Ref. 121662).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in the freshwaters near Banana up to Kindonda village, and in some smaller coastal rivers of the Democratic Republic of the Congo (Ref. 121662).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Decru, E., J.P. Sullivan and E. Vreven, 2019. Marcusenius wamuinii (Teleostei: Mormyridae), a new elephantfish from the Mangroves National Park, Democratic Republic of the Congo. Ichthyol. Explor. Freshwat. 29(3):223-237. (Ref. 121662)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00246 - 0.01284), b=3.05 (2.86 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).