Symphurus hernandezi

You can sponsor this page

Symphurus hernandezi Saavedra-Díaz, Munroe & Acero P., 2003

Upload your photos and videos
Google image
Image of Symphurus hernandezi
No image available for this species;
drawing shows typical species in Cynoglossidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Pleuronectiformes (Flatfishes) > Cynoglossidae (Tonguefishes) > Symphurinae
Etymology: Symphurus: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, oura = tail (Ref. 45335);  hernandezi: Named for Dr. Jorge ('Mono') Hernández-Camacho, known for his generosity and wisdom, extensive knowledge of biodiversity..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 148 - 301 m (Ref. 75960). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Caribbean: Colombia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 7 - 10.01 cm
Max length : 9.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 75960); 10.0 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 95-102; Tia mềm vây hậu môn: 80 - 86. This species is distinguished by the following characters: a 1-3-2 ID pattern, caudal-fin rays 12, black peritoneum, blind side of head and body with combination of dark, purplish coloration and pepperdot pattern of dark melanophores; further differs from all congeners by the number of abdominal vertebrae; 9(6+3), total vertebrae 51-54; hypurals 5, or less frequently 4, D 95-102, A 80-86, scales in longitudinal series approximately 77-86, no pupillary operculum, eyes contiguous or nearly contiguous, teeth on entire margin of ocular-side jaws, no fleshy ridge on ocular side lower jaw, and no scales on blind sides of dorsal- and anal-fin rays (Ref. 75960).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is apparently is endemic on the outer continental shelf off the Caribbean coast in a relatively narrow depth range (148–301 m) located off Bocas de Ceniza in Magdalena region and Parque Nacional Natural Tayrona in Tayrona region (Ref. 75960).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Saavedra-Díaz, L.M., T.A. Munroe and A.P. Acero, 2003. Symphurus hernandezi (Pleuronectiformes: Cynoglossidae), a new deep-water toungefish from the southern Caribbean Sea off Colombia. Bull. Mar. Sci. 72(3):955-970. (Ref. 75960)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).