Cephaloscyllium silasi, Indian swellshark

You can sponsor this page

Cephaloscyllium silasi (Talwar, 1974)

Indian swellshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cephaloscyllium silasi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Cephaloscyllium silasi (Indian swellshark)
Cephaloscyllium silasi
Picture by Siripittrakul, B. & T. Krajangdara

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Scyliorhinidae (Cat sharks) > Scyliorhininae
Etymology: Cephaloscyllium: cephalus, from kephale (Gr.), head, referring to its very broad and depressed head; skylion, Greek for dogfish or small shark. (See ETYFish);  silasi: In honor of Eric Godwin Silas (1928-2018), Sri Lankan-born Indian ichthyologist and fisheries scientist, Director, Central Marine Fisheries Institute (India), “whose excellent publications on the ichthyofauna of the continental shelf of the south-west coast of India have added much to our knowledge of the fauna of this region”. (See ETYFish).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 250 - 500 m (Ref. 95495). Deep-water; 16°N - 9°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: vicinity of Quilon, India (Ref. 244) and Sauqira Bay, Oman (Ref. 10914).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 36.7 cm
Max length : 36.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 95495); 45.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This is a small shark with the following characters: stout body with expanded belly; labial furrows absent but a vestigial lower labial furrow may be present; anterior nasal flaps are broadly triangular; head depressed, flattened and broad, rounded in dorsal and ventrally; mouth large and arched; 5 gill slits, dorsolaterally placed and last two gill slits over pectorals, the 1-3 gill slits are subequal in length, 5th smallest; eyes dorsolateral and slit like; large mouth, arched or crescentic; mouth width 0.6 times HL; first dorsal origin slightly in front of pelvic insertion and placed above pelvics (Ref. 95495).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the uppermost continental slope. Probably a dwarf species. Oviparous (Ref. 50499). This species could possibly attains a maximum size of 50.0 cm TL, with males reported (Ref. 26842) to reach length at maturity at 36.7 cm TL. A 45.0 cm female was found gravid and have two egg cases, one in each uterus, containing visible embryos (85.1-86.2 mm) with attached yolk sac. Stomach examined contains crustaceans and cephalopods (Ref. 95495).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Critically Endangered (CR) (A2d); Date assessed: 19 November 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00275 (0.00140 - 0.00542), b=3.20 (3.02 - 3.38), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (35 of 100).