Lutjanus ehrenbergii, Blackspot snapper : fisheries

Lutjanus ehrenbergii (Peters, 1869)

Blackspot snapper
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lutjanus ehrenbergii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Lutjanus ehrenbergii (Blackspot snapper)
Lutjanus ehrenbergii
Hình ảnh của Greenfield, J.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Lutjanidae (Snappers) > Lutjaninae
Etymology: Lutjanus: Malay, ikan lutjan, name of a fish.
Eponymy: Dr Christian Gottfried Ehrenberg (1795–1876) was a German naturalist, comparative anatomist and microscopist; one of the foremost scientists of his time. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Peters.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 5 - 20 m (Ref. 9710). Tropical; 30°N - 18°S, 31°E - 165°E (Ref. 55)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa to the Solomon and Mariana islands.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 20.1, range 12 - ? cm
Max length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55); Tuổi cực đại được báo cáo: 12 các năm (Ref. 92948)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 13 - 14; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 9. This species is distinguished by the following characters: body moderately deep; greatest depth 2.5-3.0 in SL; preopercular notch and knob poorly developed; vomerine tooth patch triangular, with a medial posterior extension; gill rakers of first gill arch 6-7 + 10-14 - 16-21; caudal fin truncate to slightly emarginate; scale rows on back parallel to lateral line. Colour of back and upper sides dark brown, lower sides and belly whitish with a silver sheen; usually a series of 4-5 narrow yellow stripes on the sides below the lateral line; a distinct round, black spot on the back below the posterior part of the spinous portion of the dorsal fin (Ref. 9821, 90102).


Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit very shallow coastal habitats, often in large schools near freshwater run-offs (Ref. 48635). Juveniles often intertidal (Ref. 48635); over sand, silt, or coral rubble bottoms, occasionally in mangrove-lined streams and estuaries (Ref. 9821) They may enter freshwater to feed (Ref. 245); on small fish and invertebrates (Ref. 5213). This is a small species commonly utilized in subsistence fisheries and also seen in markets. Caught mainly with handlines, traps, and gill nets and are marketed mostly fresh (Ref. 9821).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 6. Snappers of the world. An annotated and illustrated catalogue of lutjanid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(6):208 p. Rome: FAO. (Ref. 55)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 30 June 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 25.9 - 29.3, mean 28.6 °C (based on 2891 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01479 (0.01303 - 0.01679), b=2.96 (2.94 - 2.98), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.6   ±0.53 se; based on food items.
Generation time: 4.4 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.24-0.9; tmax=12; tm=1.7).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (19 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   High.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 56.1 [33.6, 96.4] mg/100g; Iron = 0.49 [0.30, 0.85] mg/100g; Protein = 18.8 [17.3, 20.2] %; Omega3 = 0.137 [0.085, 0.225] g/100g; Selenium = 51 [28, 92] μg/100g; VitaminA = 153 [28, 664] μg/100g; Zinc = 0.563 [0.396, 0.837] mg/100g (wet weight);