Dichichthys satoi, Roughback bristle shark

Dichichthys satoi White, Stewart, O’Neill & Naylor, 2024

Roughback bristle shark
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Dichichthys satoi (Roughback bristle shark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Dichichthyidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Dichichthyidae (Bristle shark)
Etymology: Dichichthys: Name from the combination of the Greek 'dicho'- meaning 'to branch in two' and 'ichthys' for 'fish', with this genus being intermediate between the Galeus-Parmaturus complex and Apristurussatoi: Named after Dr Keiichi Sato (Okinawa Churaumi Aquarium), whose extensive work on the taxonomy of deepwater catsharks has been crucial for the field.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 666 - 1175 m (Ref. 130868). Subtropical; 32°S - 40°S (Ref. 130868)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: New Zealand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 97.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 130868); 104.6 cm TL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 133 - 143. This large bristle shark is distinguished by the following set of characters: preanal length, 58.1-62.1% TL; pre-first dorsal length, 50.5-53.4% TL; prenarial length is moderately long, 4.0-5.2% TL; head is depressed, its height 0.6-1.1 times its width; mouth is moderately wide, its width 9.0-11.4% TL; lower labial furrows is distinctly longer than uppers (uppers 1.4-2.0% TL, lowers 2.0-2.8% TL); anal-fin is moderately large, its base 11.0-12.0% TL, posterior margin, 5.4-7.4% TL; pectoral–pelvic space, 21.2-26.1% TL; teeth in 102-106 files in upper jaw and ca. 94-101 lower jaw; vertebrae: monospondylous centra, 45-47; precaudal centra, 95-101; total centra, 133-143; body uniformly medium brown to greyish brown; fins with white margins, variable but mostly broad; (Ref. 130868).
Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The stomach of the gravid female paratype (CSIRO H 9287-01), from which the reproductive tract was removed, contained one 40.0-45.0 cm long whiptail, Coelorinchus trachycarus and beaks of two octopus, Muusoctopus clyderoperi. The females examined ranged from 63.7-104.6 cm TL, smallest mature female was 97.1 cm TL. The males examined ranged from 63.2-97.3 cm TL, smallest mature male was 85.6 cm TL; two males of 632 and 642 mm TL have immature claspers with no evidence of maturation beginning (Ref. 130868).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

White, W.T., A.L. Stewart, H.L. O’Neill and G.J.P. Naylor, 2024. Dichichthyidae, a new family of deepwater sharks (Carcharhiniformes) from the Indo–West Pacific, with description of a new species. Fishes 2024, 9, 121. (Ref. 130868)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 30 April 2024

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.0   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  High vulnerability (63 of 100). 🛈